Mục lục chi tiết ( Click để chuyển trực tiếp)
Hà Nội là thủ đô nghìn năm văn hiến, nhất là hiện nay, sự cải cách về đô thị ngày càng mạnh mẽ, những tuyến đường phố được mở rộng hơn, nhiều khu dân cư bị giải tỏa, nhiều khu đô thị mới được hình thành, góp phần cải tiến hình ảnh thủ đô trong thời đại mới.
Việc sở hữu 1 căn nhà tại Hà Nội là điều rất khó khăn, đối với những người có tài chính mạnh, việc mua mới các căn nhà mới, chung cư mới là điều dễ dàng, tuy nhiên, không phải ai cũng có điều kiện để mua nhà mới để thay đổi không gian sống. Chính vì thế, những căn nhà nhỏ, nhà trong ngõ ngách trở thành những sản phẩm được rất nhiều khách hàng yêu thích. Tuy nhiên để sinh hoạt tốt, thì các căn nhà đã cũ, nhà mới mua từ chủ cũ cần phải được sửa chữa cải tạo để có thể sinh sống tốt nhất.
Tại sao sửa nhà cũ cải tạo nhà cũ tại Hà Nội Dễ mà lại Khó. Dễ là vì quý khách có thể dễ dàng gọi được 1 đơn vị, một đội thợ đến để sửa chữa cải tạo. Khó là không phải đơn vị nào cũng có thể đưa ra được cho quý khách những tư vấn, giải pháp tốt nhất để biến căn nhà cũ của bạn đáp ứng được mọi nhu cầu sinh hoạt. Thêm vào đó, tình trạng loạn giá, báo giá thấp để nhận việc, hoặc những thợ tay ngang không có kinh nghiệm sẽ khiến cho việc sửa chữa nhà cũ trở nên cực kỳ khó khăn, tốn thời gian và tốn kém tiền bạc.

Xây Dựng Thế Kỷ Mới – Với hơn 10 năm kinh nghiệm sửa chữa cải tạo xây mới nhà tại Hà Nội chúng tôi là đơn vị chuyên tư vấn giải pháp sửa chữa nhà tại Hà Nội. Với đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm, đã từng sửa chữa cải tạo hàng ngàn ngôi nhà từ xây, trát, ốp lát, lăn sơn, điện nước, thạch cao đến các việc khó như nâng tầng, cơi nới nhà….chúng tôi cam kết mang tới cho quý khách dịch vụ sửa nhà cũ trọn gói tại Hà Nội uy tín và chuyên nghiệp, đảm bảo quý khách hàng hoàn toàn có thể hài lòng khi sử dụng dịch vụ cải tạo nhà cũ của chúng tôi.
Sửa chữa cải tạo nhà cũ tại Hà Nội – Bảng báo giá chi tiết
100% khách hàng khi có ý định sửa nhà, không phải là tìm 1 đơn vị tốt nhất, mà cái đầu tiên quý khách quan tâm chắc chắn là bảng báo giá để quý khách có thể tham khảo và dự toán chi phí. Sau đó mới thảo luận về các vấn đề khác.
Xây Dựng Thế Kỷ Mới chúng tôi chắc chắn rằng, bảng giá của chúng tôi không hề rẻ như đội thợ lẻ, mà cũng không đắt như các công ty tập đoàn lớn. Bảng giá mà Thế Kỷ Mới chúng tôi đưa ra là dựa trên nhiều yếu tố cân đo đong đếm sau khi khảo sát chi tiết hiện trạng của căn nhà cũng như trao đổi thảo luận về mong muốn của gia chủ. Bảng giá chúng tôi sẽ được gửi tới quý khách hàng chi tiết các hạng mục mà cam kết không phát sinh ngoài hợp đồng. Với chi phí sửa chữa cải tạo nhà ở Hà Nội hiện nay, có thể phụ thuộc vào các yếu tố như :
- Vị trí ngôi nhà cần sửa
- Thời điểm sửa chữa
- Giá vật tư tại thời điểm
- Giá nhân công tại thời điểm
- Khối lượng công trình nhiều hay ít
Tất cả các yếu tố đó, nó mới cấu thành nên được bảng giá chuẩn cho từng căn nhà mà chúng tôi khảo sát. Dưới đây, quý khách có thể tham khảo bảng báo giá sửa chữa cải tạo nhà cũ tại Hà Nội của công ty chúng tôi. Nếu có bất kỳ thắc mắc nào, quý khách có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline 096 562 0404 để được hỗ trợ tư vấn tốt nhất nhé.
| STT | NHÓM HẠNG MỤC | NỘI DUNG CÔNG VIỆC | ĐVT | ĐƠN GIÁ THAM KHẢO (VNĐ) | GHI CHÚ |
| 1 | Phá dỡ – tháo dỡ | Đục phá gạch nền cũ | m² | 60.000 – 150.000 | Cả vận chuyển |
| 2 | Phá dỡ – tháo dỡ | Đục phá gạch ốp tường cũ | m² | 70.000 – 180.000 | Cả vận chuyển |
| 3 | Phá dỡ – tháo dỡ | Dóc lớp vữa tường cũ | m² | 50.000 – 100.000 | Cả vận chuyển |
| 4 | Phá dỡ – tháo dỡ | Dóc tường khu vực WC | m² | 90.000 – 200.000 | Cả vận chuyển |
| 5 | Phá dỡ – tháo dỡ | Phá tường gạch 110 | m² | 200.000 – 280.000 | Cả vận chuyển |
| 6 | Phá dỡ – tháo dỡ | Phá tường gạch 220 | m² | 280.000 – 450.000 | Cả vận chuyển |
| 7 | Phá dỡ – tháo dỡ | Phá bê tông sàn | m² | 450.000 – 700.000 | Cả vận chuyển |
| 8 | Phá dỡ – tháo dỡ | Phá bê tông dầm, cột | m³ | 1.000.000 – 1.500.000 | Cả vận chuyển |
| 9 | Phá dỡ – tháo dỡ | Tháo trần thạch cao | m² | 50.000 – 70.000 | Cả vận chuyển |
| 10 | Phá dỡ – tháo dỡ | Tháo mái tôn cũ | m² | 60.000 – 90.000 | Cả vận chuyển |
| 11 | Phá dỡ – tháo dỡ | Tháo cửa cũ | Bộ | 200.000 – 400.000 | Cả vận chuyển |
| 12 | Phá dỡ – tháo dỡ | Tháo thiết bị vệ sinh | Bộ | 100.000 – 250.000 | Cả vận chuyển |
| 13 | Phá dỡ – tháo dỡ | Tháo tủ bếp cũ | Bộ | 300.000 – 600.000 | Cả vận chuyển |
| 14 | Phá dỡ – tháo dỡ | Vận chuyển phế thải xây dựng | Chuyến | 1.200.000 – 1.800.000 | Tùy vị trí |
| 15 | Xây – trát – cán nền | Xây tường gạch 110 | m² | 680.000 – 850.000 | Vật tư + nhân công |
| 16 | Xây – trát – cán nền | Xây tường gạch 220 | m² | 780.000 – 1.000.000 | Vật tư + nhân công |
| 17 | Xây – trát – cán nền | Xây tường gạch chống nóng | m² | 750.000 – 800.000 | Vật tư + nhân công |
| 18 | Xây – trát – cán nền | Xây bậc tam cấp | Bậc | 450.000 – 600.000 | Vật tư + nhân công |
| 19 | Xây – trát – cán nền | Xây bậc cầu thang | Bậc | 300.000 – 500.000 | Vật tư + nhân công |
| 20 | Xây – trát – cán nền | Trát tường trong nhà | m² | 160.000 – 220.000 | Vật tư + nhân công |
| 21 | Xây – trát – cán nền | Trát tường ngoài nhà | m² | 220.000 – 280.000 | Vật tư + nhân công |
| 22 | Xây – trát – cán nền | Trát trần | m² | 180.000 – 230.000 | Vật tư + nhân công |
| 23 | Xây – trát – cán nền | Trát cột, dầm | m² | 200.000 – 280.000 | Vật tư + nhân công |
| 24 | Xây – trát – cán nền | Cán nền dày 2–4cm | m² | 120.000 – 150.000 | Vật tư + nhân công |
| 25 | Xây – trát – cán nền | Cán nền dày 5–10cm | m² | 140.000 – 180.000 | Vật tư + nhân công |
| 26 | Xây – trát – cán nền | Tôn nền | m² | 220.000 – 320.000 | Vật tư + nhân công |
| 27 | Xây – trát – cán nền | Láng nền tạo dốc WC | m² | 150.000 – 200.000 | Vật tư + nhân công |
| 28 | Xây – trát – cán nền | Làm lanh tô cửa | md | 200.000 – 350.000 | Vật tư + nhân công |
| 29 | Bê tông – kết cấu | Đổ bê tông sàn | m² | 1.500.000 – 1.900.000 | Theo kết cấu |
| 30 | Bê tông – kết cấu | Đổ bê tông mái | m² | 1.500.000 – 2.000.000 | Vật tư + nhân công |
| 31 | Bê tông – kết cấu | Đổ bê tông cầu thang | md | 2.500.000 – 3.500.000 | Vật tư + nhân công |
| 32 | Bê tông – kết cấu | Gia cố dầm bằng thép | md | 800.000 – 1.500.000 | Khảo sát |
| 33 | Bê tông – kết cấu | Gia cố cột bằng thép | md | 800.000 – 1.500.000 | Khảo sát |
| 34 | Bê tông – kết cấu | Gia cố sàn bằng thép | m² | 800.000 – 1.500.000 | Khảo sát |
| 35 | Bê tông – kết cấu | Gia cố móng | Hạng mục | Khảo sát | Báo giá theo hiện trạng |
| 36 | Bê tông – kết cấu | Cấy thép kết cấu | Điểm | 100.000 – 250.000 | |
| 37 | Bê tông – kết cấu | Đổ bê tông bậc cầu thang | Bậc | 350.000 – 600.000 | |
| 38 | Ốp lát | Lát gạch nền ≤60×60cm | m² | 130.000 – 180.000 | Chưa gồm gạch |
| 39 | Ốp lát | Lát gạch nền 80×80cm | m² | 160.000 – 220.000 | Chưa gồm gạch |
| 40 | Ốp lát | Lát gạch nền 60×120cm | m² | 180.000 – 250.000 | Chưa gồm gạch |
| 41 | Ốp lát | Ốp gạch tường | m² | 130.000 – 180.000 | Chưa gồm gạch |
| 42 | Ốp lát | Ốp gạch tường WC | m² | 160.000 – 220.000 | Chưa gồm gạch |
| 43 | Ốp lát | Ốp gạch khu vực bếp | m² | 150.000 – 200.000 | Chưa gồm gạch |
| 44 | Ốp lát | Ốp gạch trang trí | m² | 180.000 – 300.000 | |
| 45 | Ốp lát | Lát nền sân | m² | 150.000 – 220.000 | |
| 46 | Ốp lát | Lát cầu thang | Bậc | 250.000 – 450.000 | |
| 47 | Ốp lát | Ốp chân tường | md | 60.000 – 100.000 | |
| 48 | Ốp lát | Chà ron gạch | m² | 30.000 – 60.000 | |
| 49 | Chống thấm | Chống thấm sàn WC | m² | 250.000 – 350.000 | |
| 50 | Chống thấm | Chống thấm ban công | m² | 250.000 – 400.000 | |
| 51 | Chống thấm | Chống thấm sân thượng | m² | 300.000 – 450.000 | |
| 52 | Chống thấm | Chống thấm sàn mái | m² | 300.000 – 450.000 | |
| 53 | Chống thấm | Chống thấm tường ngoài | m² | 180.000 – 300.000 | |
| 54 | Chống thấm | Chống thấm tường giáp ranh | m² | 200.000 – 300.000 | |
| 55 | Chống thấm | Xử lý nứt tường | md | 100.000 – 250.000 | |
| 56 | Chống thấm | Xử lý nứt bê tông | md | 150.000 – 400.000 | |
| 57 | Chống thấm | Xử lý chống dột mái tôn | m² | 100.000 – 250.000 | |
| 58 | Sơn – bả | Bả matit 2 lớp | m² | 35.000 – 50.000 | |
| 59 | Sơn – bả | Sơn nội thất 1 lót + 2 phủ | m² | 55.000 – 80.000 | |
| 60 | Sơn – bả | Sơn ngoại thất 1 lót + 2 phủ | m² | 70.000 – 100.000 | |
| 61 | Sơn – bả | Sơn lại nhà không bả | m² | 40.000 – 60.000 | |
| 62 | Sơn – bả | Sơn chống thấm ngoài trời | m² | 70.000 – 110.000 | |
| 63 | Sơn – bả | Sơn sắt | m² | 100.000 – 180.000 | |
| 64 | Sơn – bả | Sơn cửa gỗ | m² | 180.000 – 300.000 | |
| 65 | Sơn – bả | Sơn PU đồ gỗ | m² | 250.000 – 450.000 | |
| 66 | Sơn – bả | Xử lý tường bong tróc | m² | 50.000 – 100.000 | |
| 67 | Sơn – bả | Xử lý tường ẩm mốc | m² | 60.000 – 120.000 | |
| 68 | Thạch cao | Trần thạch cao phẳng | m² | 220.000 – 270.000 | |
| 69 | Thạch cao | Trần thạch cao giật cấp | m² | 280.000 – 380.000 | |
| 70 | Thạch cao | Trần thả 600×600 | m² | 160.000 – 200.000 | |
| 71 | Thạch cao | Vách thạch cao 1 mặt | m² | 180.000 – 230.000 | |
| 72 | Thạch cao | Vách thạch cao 2 mặt | m² | 230.000 – 300.000 | |
| 73 | Thạch cao | Vách thạch cao chống ẩm | m² | 250.000 – 350.000 | |
| 74 | Thạch cao | Vách thạch cao cách âm | m² | 350.000 – 500.000 | |
| 75 | Thạch cao | Hộp kỹ thuật thạch cao | md | 180.000 – 300.000 | |
| 76 | Điện | Đi lại hệ thống điện | m² sàn | 180.000 – 280.000 | |
| 77 | Điện | Điện âm tường | m² sàn | 220.000 – 320.000 | |
| 78 | Điện | Đi dây điện mới | md | 30.000 – 60.000 | |
| 79 | Điện | Ống luồn dây điện | md | 20.000 – 40.000 | |
| 80 | Điện | Lắp ổ cắm | Bộ | 50.000 – 100.000 | |
| 81 | Điện | Lắp công tắc | Bộ | 50.000 – 100.000 | |
| 82 | Điện | Lắp đèn | Bộ | 50.000 – 150.000 | |
| 83 | Điện | Lắp quạt trần | Bộ | 150.000 – 300.000 | |
| 84 | Điện | Lắp aptomat | Bộ | 100.000 – 200.000 | |
| 85 | Điện | Lắp tủ điện gia đình | Bộ | 800.000 – 2.500.000 | |
| 86 | Điện | Làm đường điện điều hòa | Bộ | 500.000 – 1.200.000 | |
| 87 | Cấp – thoát nước | Đi đường cấp nước | md | 80.000 – 150.000 | |
| 88 | Cấp – thoát nước | Đi đường thoát nước | md | 100.000 – 180.000 | |
| 89 | Cấp – thoát nước | Cải tạo cấp thoát nước WC | Phòng | 4.500.000 – 7.000.000 | |
| 90 | Cấp – thoát nước | Lắp bồn cầu | Bộ | 300.000 – 500.000 | Chưa gồm thiết bị |
| 91 | Cấp – thoát nước | Lắp lavabo | Bộ | 250.000 – 400.000 | Chưa gồm thiết bị |
| 92 | Cấp – thoát nước | Lắp sen tắm | Bộ | 200.000 – 400.000 | Chưa gồm thiết bị |
| 93 | Cấp – thoát nước | Lắp vòi lavabo | Bộ | 150.000 – 300.000 | |
| 94 | Cấp – thoát nước | Lắp bình nóng lạnh | Bộ | 300.000 – 500.000 | Chưa gồm máy |
| 95 | Cấp – thoát nước | Lắp máy bơm | Bộ | 300.000 – 700.000 | Chưa gồm máy |
| 96 | Cấp – thoát nước | Lắp bồn nước | Bộ | 500.000 – 1.000.000 | Chưa gồm bồn |
| 97 | Cấp – thoát nước | Thông tắc đường ống | Lần | 300.000 – 800.000 | |
| 98 | Mái – khung thép | Lợp mái tôn mới | m² | 350.000 – 550.000 | |
| 99 | Mái – khung thép | Thay mái tôn cũ | m² | 350.000 – 550.000 | |
| 100 | Mái – khung thép | Lợp tôn chống nóng | m² | 450.000 – 650.000 | |
| 101 | Mái – khung thép | Khung thép mái tôn | kg | 30.000 – 45.000 | |
| 102 | Mái – khung thép | Xà gồ thép | kg | 28.000 – 42.000 | |
| 103 | Mái – khung thép | Sơn chống rỉ khung thép | kg | 5.000 – 10.000 | |
| 104 | Mái – khung thép | Mái kính | m² | 1.500.000 – 2.500.000 | |
| 105 | Mái – khung thép | Mái polycarbonate | m² | 800.000 – 1.500.000 | |
| 106 | Nhôm kính – cửa | Cửa nhôm kính phổ thông | m² | 1.200.000 – 1.500.000 | |
| 107 | Nhôm kính – cửa | Cửa nhôm Xingfa | m² | 1.600.000 – 2.100.000 | |
| 108 | Nhôm kính – cửa | Cửa kính cường lực | m² | 1.000.000 – 1.500.000 | |
| 109 | Nhôm kính – cửa | Vách kính cường lực | m² | 1.000.000 – 1.500.000 | |
| 110 | Nhôm kính – cửa | Cửa nhựa lõi thép | m² | 1.500.000 – 2.200.000 | |
| 111 | Nhôm kính – cửa | Kính cường lực 10mm | m² | 700.000 – 900.000 | |
| 112 | Nhôm kính – cửa | Kính cường lực 12mm | m² | 850.000 – 1.100.000 | |
| 113 | Nhôm kính – cửa | Cửa phòng gỗ công nghiệp | Bộ | 3.000.000 – 6.000.000 | |
| 114 | Nhôm kính – cửa | Cửa thép | Bộ | 4.000.000 – 8.000.000 | |
| 115 | Sắt – lan can | Lan can sắt hộp | md | 1.200.000 – 2.000.000 | |
| 116 | Sắt – lan can | Lan can sắt nghệ thuật | md | 2.000.000 – 3.500.000 | |
| 117 | Sắt – lan can | Lan can inox | md | 1.500.000 – 2.500.000 | |
| 118 | Sắt – lan can | Lan can kính | md | 2.500.000 – 4.000.000 | |
| 119 | Sắt – lan can | Cầu thang sắt | md | 2.500.000 – 4.000.000 | |
| 120 | Sắt – lan can | Khung bảo vệ cửa sổ | m² | 900.000 – 1.500.000 | |
| 121 | Sắt – lan can | Khung sắt mái | kg | 30.000 – 45.000 | |
| 122 | Sàn – nội thất | Sàn gỗ công nghiệp | m² | 350.000 – 650.000 | |
| 123 | Sàn – nội thất | Sàn nhựa SPC | m² | 300.000 – 550.000 | |
| 124 | Sàn – nội thất | Len chân tường | md | 50.000 – 100.000 | |
| 125 | Sàn – nội thất | Tủ bếp MDF | md | 3.500.000 – 6.500.000 | Tùy cốt ván/phụ kiện |
| 126 | Sàn – nội thất | Tủ quần áo MDF | m² | 2.800.000 – 4.500.000 | |
| 127 | Sàn – nội thất | Kệ tivi MDF | Bộ | 3.000.000 – 7.000.000 | |
| 128 | Sàn – nội thất | Vách trang trí MDF | m² | 1.200.000 – 2.500.000 | |
| 129 | Cải tạo WC | Cải tạo WC cơ bản | Phòng | 15.000.000 – 25.000.000 | |
| 130 | Cải tạo WC | Cải tạo WC tiêu chuẩn | Phòng | 25.000.000 – 40.000.000 | |
| 131 | Cải tạo WC | Cải tạo WC cao cấp | Phòng | 40.000.000 – 60.000.000+ | |
| 132 | Cải tạo WC | Đập phá WC cũ | Phòng | 3.000.000 – 6.000.000 | |
| 133 | Cải tạo WC | Chống thấm WC trọn gói | Phòng | 2.500.000 – 4.500.000 | |
| 134 | Cải tạo WC | Cấp thoát nước WC | Phòng | 4.500.000 – 7.000.000 | |
| 135 | Cải tạo WC | Ốp lát WC | Phòng | 5.000.000 – 10.000.000 | |
| 136 | Cải tạo WC | Lắp thiết bị vệ sinh | Phòng | 2.000.000 – 5.000.000 | Chưa gồm thiết bị |
| 137 | Cải tạo bếp | Cải tạo bếp cơ bản | Bộ | 15.000.000 – 25.000.000 | |
| 138 | Cải tạo bếp | Cải tạo bếp tiêu chuẩn | Bộ | 25.000.000 – 40.000.000 | |
| 139 | Cải tạo bếp | Tủ bếp dưới MDF | md | 3.500.000 – 5.000.000 | |
| 140 | Cải tạo bếp | Tủ bếp trên MDF | md | 3.000.000 – 4.500.000 | |
| 141 | Cải tạo bếp | Mặt đá bếp | md | 1.200.000 – 3.000.000 | |
| 142 | Cải tạo bếp | Ốp tường bếp | m² | 150.000 – 250.000 | Chưa gồm gạch |
| 143 | Cải tạo bếp | Tháo tủ bếp cũ | Bộ | 300.000 – 600.000 | |
| 144 | Cải tạo bếp | Di chuyển điện nước bếp | Bộ | 2.000.000 – 5.000.000 | |
| 145 | Chi phí phụ trợ | Che chắn công trình | m² | 30.000 – 60.000 | |
| 146 | Chi phí phụ trợ | Che chắn, bảo vệ đồ đạc | Gói | 1.000.000 – 3.000.000 | |
| 147 | Chi phí phụ trợ | Giàn giáo | m² | 50.000 – 100.000 | |
| 148 | Chi phí phụ trợ | Bốc xếp vật tư | Tấn | 150.000 – 300.000 | |
| 149 | Chi phí phụ trợ | Vận chuyển phế thải | Chuyến | 1.200.000 – 1.800.000 | |
| 150 | Chi phí phụ trợ | Vận chuyển bằng xe ba gác | Chuyến | 300.000 – 600.000 | |
| 151 | Chi phí phụ trợ | Vận chuyển trong ngõ nhỏ | Chuyến | Khảo sát | |
| 152 | Chi phí phụ trợ | Vệ sinh sau thi công | m² | 20.000 – 40.000 | |
| 153 | Chi phí phụ trợ | Vệ sinh công nghiệp | Gói | 2.000.000 – 5.000.000 | |
| 154 | Chi phí phụ trợ | Thi công ngoài giờ | Ca | +10% – 30% | |
| 155 | Chi phí phụ trợ | Thi công tầng cao | % | +5% – 15% | |
| 156 | Chi phí phụ trợ | Thi công trong ngõ sâu | % | +5% – 15% | |
| 157 | Cải tạo trọn gói | Cải tạo nhẹ – sơn sửa | m² | 1.500.000 – 2.500.000 | |
| 158 | Cải tạo trọn gói | Cải tạo tiêu chuẩn | m² | 2.500.000 – 4.000.000 | |
| 159 | Cải tạo trọn gói | Cải tạo toàn diện | m² | 4.000.000 – 6.000.000 | |
| 160 | Cải tạo trọn gói | Cải tạo cao cấp | m² | 6.000.000 – 9.000.000+ | |
| 161 | Cải tạo trọn gói | Cải tạo nhà cấp 4 | m² | 2.500.000 – 4.500.000 | |
| 162 | Cải tạo trọn gói | Cải tạo nhà phố | m² | 2.800.000 – 5.500.000 | |
| 163 | Cải tạo trọn gói | Cải tạo nhà tập thể cũ | m² | 2.500.000 – 5.000.000 | |
| 164 | Cải tạo trọn gói | Cải tạo căn hộ chung cư | m² | 2.500.000 – 5.000.000 | |
QUÝ KHÁCH LƯU Ý :
1. Đơn giá trên là giá tham khảo tại Hà Nội năm 2026, chưa bao gồm VAT.
2. Giá chính thức có thể thay đổi tùy theo:
- Hiện trạng thực tế của công trình.
- Khối lượng thi công.
- Vị trí và điều kiện tập kết vật tư.
- Độ cao tầng thi công.
- Điều kiện vận chuyển.
- Kích thước, chủng loại và thương hiệu vật tư.
- Yêu cầu về chất lượng và mức độ hoàn thiện.
3. Các hạng mục kết cấu như gia cố móng, cột, dầm, sàn, cầu thang, nâng tầng phải được khảo sát và đánh giá hiện trạng trước khi báo giá.
4. Các hạng mục ốp lát cần xác định rõ giá nhân công hay giá bao gồm vật tư.
5. Các thiết bị như bồn cầu, lavabo, sen vòi, bình nóng lạnh, đèn, công tắc, ổ cắm… chưa bao gồm giá thiết bị, trừ khi báo giá ghi rõ.
6. Báo giá chính thức được lập sau khi khảo sát thực tế, thống nhất chủng loại vật tư và bóc tách khối lượng.

Xây Dựng Thế Kỷ Mới – Sửa Chữa Cải Tạo Nhà Trọn Gói Tại Hà Nội
Một căn nhà sau nhiều năm sử dụng thường không xuống cấp ở một vị trí duy nhất. Tường có thể bị nứt, sàn bong tróc, nhà vệ sinh thấm nước, hệ thống điện nước cũ, mái xuống cấp hoặc không gian sinh hoạt không còn phù hợp với nhu cầu của gia đình. Khi đó, sửa chữa từng phần thiếu đồng bộ đôi khi khiến gia chủ mất nhiều thời gian, chi phí và phải tự điều phối nhiều đội thợ khác nhau.
Thế Kỷ Mới chúng tôi cung cấp giải pháp sửa chữa và cải tạo nhà cũ trọn gói tại Hà Nội, từ khảo sát hiện trạng, tư vấn phương án, lập dự toán đến tổ chức thi công và hoàn thiện công trình.
Các hạng mục nhận triển khai gồm chống thấm, xử lý nứt và ẩm mốc, phá dỡ, xây trát, ốp lát, sơn bả, cải tạo trần – sàn, sửa chữa điện nước, cải tạo nhà vệ sinh, sửa mái, cải tạo mặt tiền, thay đổi công năng và nâng cấp không gian sống. Với những công trình cần xử lý sâu hơn, phương án gia cố kết cấu hoặc cải tạo tổng thể sẽ được xem xét dựa trên hiện trạng thực tế.
Điểm quan trọng khi sửa nhà không nằm ở việc chọn một báo giá thấp nhất, mà là xác định đúng vấn đề của căn nhà và đưa ra phương án thi công phù hợp. Vì vậy, mỗi công trình cần được khảo sát trước khi chốt khối lượng. Gia chủ có thể biết rõ mình đang sửa hạng mục nào, sử dụng vật liệu gì, khối lượng bao nhiêu và chi phí được tính như thế nào.

Thế Kỷ Mới hướng tới cách làm rõ ràng: khảo sát thực tế – tư vấn phương án – bóc tách hạng mục – báo giá – thống nhất phạm vi công việc – thi công – nghiệm thu – bàn giao. Trong quá trình thực hiện, các phần việc phát sinh ngoài phạm vi ban đầu cần được trao đổi và thống nhất trước khi triển khai.
Đặc biệt với nhà phố, nhà cũ, nhà tập thể hoặc những căn nhà có diện tích hạn chế tại Hà Nội, việc cải tạo cần tính đến điều kiện vận chuyển, mặt bằng thi công, hệ thống kỹ thuật hiện hữu và ảnh hưởng đến sinh hoạt của gia đình. Một phương án tốt không chỉ giúp căn nhà đẹp hơn mà còn phải an toàn, thuận tiện và phù hợp ngân sách.
Nếu anh chị đang tìm đơn vị sửa chữa nhà cũ tại Hà Nội, hãy bắt đầu bằng việc khảo sát đúng hiện trạng thay vì vội vàng chọn báo giá. Gửi hình ảnh, video hoặc thông tin căn nhà cho Xây Dựng Thế Kỷ Mới để được tư vấn phương án phù hợp và dự toán các hạng mục cần thực hiện.
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế và Xây Dựng Thế Kỷ Mới