Mục lục chi tiết ( Click để chuyển trực tiếp)
Các cư dân Vinhomes Cổ Loa – Global Gate đang chuẩn bị nhận nhà chắc hẳn sẽ có rất nhiều việc phải tính toán: Nhà mình sẽ hoàn thiện theo phong cách nào? Làm để ở hay hoàn thiện để cho thuê? Nên đầu tư nhiều vào những hạng mục nào? Và quan trọng nhất là cần chuẩn bị khoảng bao nhiêu chi phí để hoàn thiện một căn liền kề Vinhomes Cổ Loa?
Đây cũng là những câu hỏi mà Xây Dựng Thế Kỷ Mới chúng tôi thường xuyên nhận được từ khách hàng trước khi bắt đầu triển khai một căn nhà.
Thực tế, chi phí hoàn thiện nhà liền kề Vinhomes Cổ Loa không có một mức cố định. Có gia đình chỉ cần hoàn thiện cơ bản, đủ đẹp và tiện nghi để vào ở. Có khách hàng lại muốn đầu tư bài bản từ trần, sàn, cầu thang, điện nước cho tới nội thất. Cũng có những căn được hoàn thiện với mục đích cho thuê, làm văn phòng hoặc kinh doanh, khi đó cách phân bổ ngân sách sẽ hoàn toàn khác.
Vì vậy, thay vì đưa ra một con số chung chung theo mét vuông, trong bài viết này Xây Dựng Thế Kỷ Mới sẽ cùng quý khách phân tích từng khoản chi phí cần chuẩn bị, những hạng mục nào bắt buộc phải làm, hạng mục nào có thể cân đối và cách lập dự toán để hạn chế phát sinh trong quá trình thi công.

Chi phí hoàn thiện nhà liền kề Vinhomes Cổ Loa gồm những gì?
Trước tiên, quý khách cần hiểu một điều: “hoàn thiện nhà” không chỉ đơn giản là sơn tường và lát sàn. Một căn liền kề khi bắt đầu hoàn thiện có thể liên quan tới rất nhiều công việc từ xây dựng, chống thấm, điện nước cho tới trần, sàn, cửa và nội thất.
Tùy hiện trạng bàn giao và thiết kế thực tế, chi phí có thể bao gồm:
- Chuẩn bị và che chắn công trường.
- Phá dỡ hoặc điều chỉnh một số hạng mục hiện trạng.
- Xây, trát tường và phân chia lại công năng.
- Thi công cầu thang.
- Xử lý nền, cán nền.
- Chống thấm nhà vệ sinh, ban công, sân phơi.
- Ốp lát nền và tường.
- Thi công trần thạch cao hoặc trần nhựa.
- Bả và sơn tường, trần.
- Thi công sàn gỗ.
- Đá cầu thang, đá trang trí.
- Cửa nhôm kính, cửa gỗ và các vách kính.
- Hệ thống điện.
- Hệ thống cấp thoát nước.
- Hệ thống đường ống điều hòa.
- Thiết bị vệ sinh.
- Đèn, công tắc, ổ cắm.
- Nội thất theo nhu cầu sử dụng.
Đó là lý do khi khách hàng hỏi chúng tôi “Anh báo giúp em chi phí hoàn thiện căn Vinhomes Cổ Loa khoảng bao nhiêu?”, việc đầu tiên không phải là báo ngay một đơn giá, mà phải hỏi thêm về diện tích, số tầng, hiện trạng bàn giao và mục đích sử dụng căn nhà.

Hoàn thiện liền kề Vinhomes Cổ Loa để ở, cho thuê hay kinh doanh sẽ có mức đầu tư khác nhau
Đây là yếu tố rất quan trọng nhưng nhiều chủ nhà lại thường bỏ qua.
Nếu Hoàn thiện liền kề Vinhomes Cổ Loa để gia đình ở
Với nhà để ở lâu dài, chúng tôi thường khuyên khách hàng ưu tiên ngân sách cho những hạng mục liên quan trực tiếp đến độ bền và sự tiện nghi.
Ví dụ như:
- Điện nước.
- Chống thấm.
- Nền và tường.
- Trần.
- Sơn.
- Sàn.
- Cầu thang.
- Nhà vệ sinh.
- Hệ thống điều hòa.
- Nội thất sử dụng thường xuyên.
Những phần này nên làm kỹ ngay từ đầu. Bởi nếu sau này phát sinh vấn đề về chống thấm, điện nước hoặc đường ống thì việc sửa chữa sẽ rất mất thời gian và có thể phải tháo dỡ những phần đã hoàn thiện.
Nếu Hoàn thiện liền kề Vinhomes Cổ Loa để cho thuê
Với nhà đầu tư cho thuê, bài toán lại khác. Không nhất thiết phải sử dụng toàn bộ vật liệu ở phân khúc cao cấp. Điều quan trọng là đẹp, bền, dễ bảo trì và phù hợp với nhóm khách thuê mục tiêu.
Chẳng hạn, thay vì đầu tư quá lớn vào những chi tiết trang trí mà khách thuê ít quan tâm, ngân sách có thể tập trung vào:
- Phòng ngủ.
- Nhà vệ sinh.
- Điều hòa.
- Hệ thống điện nước.
- Bếp.
- Sàn.
- Ánh sáng.
- Tủ quần áo và các đồ nội thất thiết yếu.
Làm đúng ngay từ đầu sẽ giúp chủ nhà kiểm soát được thời gian thu hồi vốn tốt hơn.
Nếu Hoàn thiện liền kề Vinhomes Cổ Loa để làm văn phòng hoặc kinh doanh
Khi đó cần tính thêm các yếu tố như hệ thống điện công suất lớn, mạng internet, camera, chiếu sáng, biển hiệu, khu vực lễ tân, phòng họp hoặc không gian làm việc.
Vì vậy, chi phí hoàn thiện nhà Vinhomes Global Gate của một căn để ở chắc chắn không thể áp dụng nguyên xi cho một căn dùng làm văn phòng.

Vậy hoàn thiện một căn liền kề Vinhomes Cổ Loa cần chuẩn bị bao nhiêu tiền?
Đây có lẽ là phần quý khách quan tâm nhất. Tuy nhiên, Thế Kỷ Mới không khuyến khích chủ nhà lấy một mức giá/m² trên mạng rồi nhân với diện tích nhà để ra ngân sách.
Cách tính đó chỉ phù hợp để tham khảo rất sơ bộ. Một dự toán thực tế cần dựa trên:
” Diện tích thi công + số tầng + hiện trạng bàn giao + khối lượng công việc + vật liệu lựa chọn + thiết bị + mức độ hoàn thiện “
Ví dụ, cùng là một căn liền kề có diện tích tương đương nhưng:
- Một căn chỉ sơn, lát sàn và hoàn thiện cơ bản.
- Một căn làm lại nhiều tường ngăn.
- Một căn đầu tư trần thạch cao toàn bộ.
- Một căn sử dụng nhiều đá và gỗ.
- Một căn làm nội thất trọn gói.
thì tổng chi phí có thể chênh lệch rất lớn.
Vì vậy, muốn biết chính xác chi phí hoàn thiện nhà liền kề Vinhomes Cổ Loa, cần bóc tách từng hạng mục thay vì chỉ nhìn vào đơn giá tổng.

Những khoản chi phí lớn cần dự trù
Trong quá trình tư vấn và lập dự toán cho khách hàng, Xây Dựng Thế Kỷ Mới thường chia ngân sách thành các nhóm để chủ nhà dễ theo dõi.
1. Chi phí phần xây dựng
Bao gồm những công việc như xây tường, trát tường, điều chỉnh công năng, cầu thang, các hạng mục bê tông, cán nền và những phần xây dựng bổ sung theo thiết kế.
Nếu căn nhà có nhiều thay đổi về công năng thì đây là nhóm chi phí cần đặc biệt lưu ý.
2. Chi phí chống thấm
Đừng đợi đến khi hoàn thiện xong mới nghĩ tới chống thấm.
Các khu vực như WC, ban công, sân phơi, hộp kỹ thuật, cổ ống… cần được xử lý đúng kỹ thuật trước khi chuyển sang các bước tiếp theo.
Chống thấm là khoản chi nhỏ hơn rất nhiều so với chi phí sửa chữa sau này.
3. Chi phí điện nước
Đây là phần nằm phía sau tường, trần và sàn nhưng lại ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình sử dụng nhà.
Cần tính cả:
- Dây điện.
- Aptomat.
- Công tắc, ổ cắm.
- Đèn.
- Đường cấp nước.
- Đường thoát nước.
- Thiết bị vệ sinh.
- Đường mạng.
- Camera.
- Đường chờ điều hòa.
Nếu gia đình có kế hoạch lắp thêm thiết bị trong tương lai, nên tính đường chờ ngay từ giai đoạn hoàn thiện.
4. Chi phí trần và sơn
Trần thạch cao, trần nhựa, sơn bả hay các loại trần trang trí sẽ có mức đầu tư khác nhau.
Riêng phần sơn cũng cần xác định rõ sử dụng loại sơn nào, bao nhiêu lớp, có bả toàn bộ hay không.
Một báo giá chỉ ghi “sơn nhà: xxx đồng/m²” nhưng không nói rõ vật liệu và quy trình thì rất khó để so sánh.
5. Chi phí sàn và ốp lát
Đây là nhóm hạng mục có rất nhiều lựa chọn.
Từ gạch ceramic, porcelain, đá tự nhiên cho tới sàn gỗ, mỗi loại sẽ tạo ra một mức ngân sách khác nhau.
Nếu muốn tối ưu chi phí, chúng tôi thường khuyên khách hàng xác định trước khu vực nào cần đầu tư điểm nhấn, khu vực nào chỉ cần vật liệu bền và dễ vệ sinh.
6. Chi phí cửa và kính
Cửa nhôm kính, cửa gỗ, vách kính, cabin tắm… cũng là một phần đáng kể trong tổng ngân sách.
Với cửa nhôm kính, không nên chỉ nhìn vào tên hệ nhôm mà cần quan tâm cả:
- Độ dày nhôm.
- Loại kính.
- Phụ kiện.
- Kích thước.
- Kiểu mở.
- Yêu cầu cách âm, cách nhiệt.
Có nên hoàn thiện nhà liền kề theo kiểu “làm đến đâu tính đến đó”?
Theo kinh nghiệm của chúng tôi, không nên.
Đây là cách làm khá phổ biến khi chủ nhà muốn tiết kiệm chi phí ban đầu. Nhưng thực tế lại rất dễ phát sinh. Ví dụ hôm nay làm điện, vài tuần sau mới quyết định vị trí tủ bếp. Đến lúc đó lại phải đục tường để bổ sung đường điện. Hoặc đã sơn xong mới quyết định lắp điều hòa âm trần. Khi ấy phải xử lý lại trần.
Một căn nhà hoàn thiện tốt nên được tính toán theo trình tự:
” Khảo sát → thiết kế → bóc tách khối lượng → chọn vật liệu → báo giá → thi công → nghiệm thu “
Làm rõ từ đầu thường tiết kiệm hơn việc sửa đi sửa lại.
Làm thế nào để lập dự toán hoàn thiện nhà Vinhomes Cổ Loa chính xác?
Nếu quý khách đang chuẩn bị nhận nhà, chúng tôi khuyên nên thực hiện 5 bước đơn giản.
- Bước 1: Xác định mục đích sử dụng , Ở lâu dài, cho thuê, làm văn phòng hay kinh doanh?
- Bước 2: Xác định mức ngân sách. Ví dụ ngân sách dự kiến là 1 tỷ, 1,5 tỷ hay 2 tỷ. Khi có ngân sách, đơn vị thi công sẽ dễ tư vấn phương án phù hợp hơn.
- Bước 3: Khảo sát hiện trạng : Không nên chỉ dự toán dựa trên bản vẽ. Cần kiểm tra thực tế căn nhà.
- Bước 4: Bóc tách từng hạng mục : Từ xây dựng, điện nước, chống thấm, trần, sơn, sàn, cửa cho tới nội thất.
- Bước 5: Chốt vật liệu và phạm vi công việc : Đây là bước giúp hạn chế tranh cãi và phát sinh trong quá trình thi công.
Bảng báo giá hoàn thiện Vinhomes Cổ Loa chi tiết
Sau khi đã hình dung được các nhóm chi phí, quý khách có thể tham khảo bảng báo giá hoàn thiện biệt thự, liền kề Vinhomes Cổ Loa – Global Gate để xem cụ thể từng hạng mục, đơn vị tính, khối lượng và đơn giá. Dưới đây, Xây Dựng Thế Kỷ Mới mời quý khách tham khảo bảng báo giá thực tế mà chúng tôi đã thi công cho khách hàng tại Vinhomes Cổ Loa.
| STT | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng | Diễn giải | Đơn giá | Thành tiền | GHI CHÚ |
| Số CK | Dài | Rộng | Cao | KL/Diện tích đo bản vẽ | Hệ số | Tổng |
| A | Biện pháp thi công | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Dán decal cửa mặt tiền phục vụ công tác thi công theo yêu cầu của BQL | m2 | 28,00 | | | | | 28 | | 28,00 | 190.000 | 5.320.000 | |
| 2 | Hệ giàn giáo bao che an toàn theo yêu cầu của BQL | m2 | 189,42 | | 23,1 | | 8,2 | | | 189,42 | 130.000 | 24.624.600 | Tạm tính bao che 2 tầng phía xẻ khe và sau nhà |
| 3 | Nhà vệ sinh di động phục vụ công tác thi công | gói | 1,00 | | | | | | | 1,00 | 5.500.000 | 5.500.000 | Tạm tính 1 tháng sau đó trả lại do đấu nối sự dụng vệ sinh tầng 1 |
| 4 | Đấu nối hệ thống cấp điện nước phục vụ công tác thi công | gói | 1,00 | | | | | | | 1,00 | 1.700.000 | | |
| B | Phần phá dỡ | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Phá dỡ sàn bê tông hiện trạng để thi công thang bộ+ thang máy | m2 | 30,08 | | | | | | | | 650.000 | 19.552.000 | Bao gồm vận chuyển |
| | Tầng 2 +3+4 | | | | | | | 6,85 | 3 | 20,55 | | | |
| | Tầ̀ng 5 | | | | | | | 5,69 | 1 | 5,69 | | | |
| | Tầng mái | | | | | | | 3,84 | 1 | 3,84 | | | |
| 2 | Phá dỡ tường 220 theo thiết kế | m2 | 36,84 | | | | | | | | 550.000 | 20.260.900 | Bao gồm vận chuyển |
| | Tầng 1 | | | | 10,22 | | 2,9 | | | 29,64 | | | |
| | Tầng 2 | | | | 3 | | 2,4 | | | 7,20 | | | |
| C | Hạng mục xây dựng phần thô | | | | | | | | | | | | |
| I | Phần ngầm | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Đào + vận chuyển đất, cát bể phốt, bể nước, hố pít thang máy | m3 | 14,61 | | | | | | | | 650.000 | 9.498.060 | |
| | Thang bộ+ hố pít | | | | 1,8 | 1,8 | 1,3 | | 1,1 | 4,63 | | | |
| | Bể phốt | | | | 2,1 | 2,7 | 1,6 | | 1,1 | 9,98 | | | |
| | Bể̉ nước | | | | 2 | 2 | 1,5 | | 1,1 | | | | |
| 2 | GCLD coffa, cốt thép, đổ bê tông, xây trát hoàn thiện bể phốt | m3 | 4,80 | | 2 | 2 2 | 1,2 | | | 4,80 | 5.600.000 | 26.880.000 | |
| 3 | GCLD coffa, cốt thép, đổ bê tông, xây trát hoàn thiện bể nước | m3 | 6,00 | | 2 | 1,5 | | | 6,00 | 4.500.000 | | |
| 4 | GCLD coffa hố pít | m2 | 18,74 | | | | | | | | 350.000 | 6.558.300 | |
| | Thành ngoài | | | 1 | 7,2 | | 1,5 | | 1 | 10,80 | | | |
| | Thành trong | | | 1 | 5,67 | | 1,4 | | 1 | 7,94 | | | |
| 5 | GCLD cốt thép hố pít (vật tư) | kg | 255,60 | 1 | | | | 232,36 | 1,1 | 255,60 | 32.000 | 8.179.200 | CB300 Hòa Phát |
| 6 | Bê tông hố pít M300 đá 1×2 đổ thủ công | m3 | 2,59 | | | | | | | | 2.850.000 | 7.381.500 | |
| | Bê tông đáy | | | 1 | 1,5 | 1,4 | 0,3 | | 1,1 | 0,69 | | | |
| | Bê tông thành | | | 1 | 7,2 | 0,2 | 1,2 | | 1,1 | 1,90 | | | |
| 7 | Chống thấm hố pit bằng sika quét 3 lớp | m2 | 10,04 | | | | | | | | 380.000 | 3.815.200 | |
| | | Vách | | | 1 | 7,94 | | | | | 7,94 | | |
| | Đáy | | | 1 | 1,5 | 1,4 | | | | 2,10 | | | |
| 8 | Trát bảo vệ lớp chống thấm bằng vữa trộn sika latex | m2 | 10,04 | 1 | | | | 10,04 | | 10,04 | 200.000 | 2.008.000 | |
| 9 | GCLD coffa, cốt thép, khoan cấy thép đổ bê tông dầm neo hố pít | md | 8,29 | | | | | 8,29 | | 8,29 | 2.700.000 | 22.383.000 | |
| 10 | Đầm nền | ca | 1,00 | | | | | | | 1,00 | 2.600.000 | 2.600.000 | |
| 11 | Thi công thép sàn tầng 1 | kg | 519,68 | | | | | 464,00 | 1,12 | 519,68 | 32.000 | 16.629.760 | |
| 12 | Đổ bê tông M200 nền tầng 1 | m3 | 7,92 | | 5,67 | 12,7 | 0,1 | | 1,1 | 7,92 | 2.650.000 | 20.990.624 | |
| II | Tầng 1 | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Xây tường gạch chỉ đặc, tường 110mm VXM M100 | m2 | 23,93 | | 6,92 | 3,7 | | | | 25,60 | 420.000 | 10.051.440 | |
| | Trừ cửa | | | | 0,76 | 2,2 | | | | -1,67 | | | |
| 2 | GCLD cotpha, cốt thép, khoan cấy, đổ bê tông, xây bậc thang bộ | tầng | 1,00 | | | | | | | 1,00 | 28.000.000 | 28.000.000 | |
| 3 | Trát tường bằng VXM M75 (trát buông mành) | m2 | 291,06 | | | | | | | | 200.000 | 58.212.100 | |
| | Tường bao | | | | | | | 266,40 | | 266,40 | | | |
| | Tường ngăn | | | | | | | 24,66 | | 24,66 | | | |
| III | Tầng 2 | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| STT | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng | Diễn giải | Đơn giá | Thành tiền | GHI CHÚ |
| Số CK | Dài | Rộng | Cao | KL/Diện tích đo bản vẽ | Hệ số | Tổng |
| 1 | Xây tường gạch chỉ đặc, tường 110mm VXM M100 | m2 | 41,33 | | | | | 45,64 | | 45,64 | 420.000 | 17.359.020 | |
| | Trừ cửa | | | | 1,96 | 2,2 | | | | -4,31 | | | |
| 2 | Khoan cấy, thi công bổ sung dầm đỡ bản thang khu vực thang bộ, thang máy | md | 2,90 | | | | | 2,90 | | 2,90 | 1.950.000 | 5.655.000 | |
| 3 | GCLD cotpha, cốt thép, khoan cấy, đổ bê tông bịt ô chờ hiện trạng | gói | 1,00 | | | | | | | 1,00 | 1.200.000 | 1.200.000 | |
| 4 | GCLD cotpha, cốt thép, khoan cấy, đổ bê tông, xây bậc thang bộ | tầng | 1,00 | | | | | | | 1,00 | 28.000.000 | 28.000.000 | |
| 5 | Trát tường bằng VXM M75 (trát buông mành) | m2 | 295,23 | | | | | | | | 200.000 | 59.046.000 | |
| | Tường bao | | | | | | | 212,57 | | 212,57 | | | |
| | Tường ngăn | | | | | | | 82,66 | | 82,66 | | | |
| IV | Tầng 3 | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Xây tường gạch chỉ đặc, tường 110mm VXM M100 | m2 | 47,84 | | | | | 56,10 | | 56,10 | 420.000 | 20.092.170 | |
| | Trừ cửa | | | | | | | -8,26 | | -8,26 | | | |
| 2 | Khoan cấy, thi công bổ sung dầm đỡ bản thang khu vực thang bộ, thang máy | md | 2,90 | | | | | 2,90 | | 2,90 | 1.950.000 | 5.655.000 | |
| 3 | GCLD cotpha, cốt thép, khoan cấy, đổ bê tông bịt ô chờ hiện trạng | gói | 1,00 | | | | | | | 1,00 | 1.200.000 | 1.200.000 | |
| 4 | GCLD cotpha, cốt thép, khoan cấy, đổ bê tông, xây bậc thang bộ | tầng | 1,00 | | | | | | | 1,00 | 28.000.000 | 28.000.000 | |
| 5 | Trát tường bằng VXM M75 (trát buông mành) | m2 | 295,08 | | | | | | | | 200.000 | 59.015.000 | |
| | Tường bao | | | | | | | 199,81 | | 199,81 | | | |
| | Tường ngăn | | | | | | | 95,27 | | 95,27 | | | |
| V | Tầng 4 | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Xây tường gạch chỉ đặc, tường 110mm VXM M100 | m2 | 47,26 | | | | | 58,10 | | 58,10 | 420.000 | 19.848.150 | |
| | Trừ cửa | | | | | | | -10,84 | | -10,84 | | | |
| 2 | Khoan cấy, thi công bổ sung dầm đỡ bản thang khu vực thang bộ, thang máy | md | 2,90 | | | | | 2,90 | | 2,90 | 1.950.000 | 5.655.000 | |
| 3 | GCLD cotpha, cốt thép, khoan cấy, đổ bê tông bịt ô chờ hiện trạng | gói | 1,00 | | | | | | | 1,00 | 1.200.000 | 1.200.000 | |
| 4 | GCLD cotpha, cốt thép, khoan cấy, đổ bê tông, xây bậc thang bộ | tầng | 1,00 | | | | | | | 1,00 | 28.000.000 | 28.000.000 | |
| 5 | Trát tường bằng VXM M75 (trát buông mành) | m2 | 331,47 | | | | | | | | 200.000 | 66.294.000 | |
| | Tường bao | | | | | | | 200,10 | | 200,10 | | | |
| | Tường ngăn | | | | | | | 131,37 | | 131,37 | | | |
| VI | Tầng 5 | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Xây tường gạch chỉ đặc, tường 110mm VXM M100 | m2 | 45,69 | | | | | 57,01 | | 57,01 | 420.000 | 19.189.800 | |
| | Trừ cửa | | | | | | | -11,32 | | -11,32 | | | |
| 2 | Xây tường gạch chỉ đặc, tường 220mm VXM M100 | m2 | 7,02 | | | | | 7,02 | | 7,02 | 700.000 | 4.912.600 | |
| 3 | Khoan cấy, thi công bổ sung dầm đỡ bản thang khu vực thang bộ, thang máy | md | 2,90 | | | | | 2,90 | | 2,90 | 1.950.000 | 5.655.000 | |
| 4 | GCLD cotpha, cốt thép, khoan cấy, đổ bê tông bịt ô chờ hiện trạng | gói | 1,00 | | | | | | | 1,00 | 4.000.000 | 4.000.000 | |
| 5 | Trát tường bằng VXM M75 (trát buông mành) | m2 | 256,07 | | | | | | | | 200.000 | 51.214.000 | |
| | Tường bao | | | | | | | 125,57 | | 125,57 | | | |
| | Tường ngăn | | | | | | | 130,50 | | 130,50 | | | |
| VII | Tầng mái | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Thi công phòng máy thang máy | m2 | 3,20 | | 1,8 | 1,78 | | | | 3,20 | 6.500.000 | 20.826.000 | |
| 2 | Thi công dầm bổ sung ô thoáng thông sàn | md | 6,80 | | | | | 6,80 | | 6,80 | 1.250.000 | 8.501.250 | |
| VII | Lanh tô | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lanh tô toàn bộ nhà theo thiết kế | md | 36,39 | | | | | 36,39 | | 36,39 | 300.000 | 10.917.000 | |
| D | Hạng mục hoàn thiện | | | | | | | | | | | | |
| I | Chống thấm+thi công gạch ốp lát+ sàn gô | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Chống thấm các ban công, WC, vén thành 40cm bằng maxbond 2 thành phần, lưới dán góc, sika latex + xi măng | m2 | 120,95 | | | | | | | | 320.000 | 38.704.000 | |
| | Tầng 2 | | | | | | | 5,64 | | 5,64 | | | |
| | Tầng 3 | | | | | | | 13,26 | | 13,26 | | | |
| | Tầng 4 | | | | | | | 10,04 | | 10,04 | | | |
| | Tầng 5 | | | | | | | 30,95 | | 30,95 | | | |
| | Tầng mái | | | | | | | 61,06 | | 61,06 | | | |
| 2 | Chống thấm các cổ ống: sika ground, sika latex + xi măng, băng trương nở | cổ | 15,00 | | | | | 15,00 | | 15,00 | 260.000 | 3.900.000 | |
| 3 | Chống thấm hộp kỹ thuật | cái | 1,00 | | | | | 1,00 | | 1,00 | 2.100.000 | 2.100.000 | |
| 4 | Cán nền bằng VXM M75 | | 337,70 | | | | | | | | 170.000 | 57.409.170 | |
| | Tầng 1 | | | | | | | 66,85 | 1,05 | 70,19 | | | |
| | Tầng 2 | | | | | | | 66,95 | 1,05 | 70,30 | | | |
| | Tầng 2 | | | | | | | 62,46 | 1,05 | 65,58 | | | |
| | Tầng 4 | | | | | | | 62,46 | 1,05 | 65,58 | | | |
| | Tầng 5 | | | | | | | 62,90 | 1,05 | 66,05 | | | |
| | Tầng mái | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Thi công lát gạch nền các tầng bao gồm nhân công, vật tư chính, phụ (hỗn hợp keo + xi măng) | m2 | 199,68 | | | | | | | | 250.000 | 49.920.750 | Nhân công bao gồm vật tư phụ |
| | Tầng 1 | | | | | | | 73,99 | 1,1 | 81,39 | | | |
| STT | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng | Diễn giải | Đơn giá | Thành tiền | GHI CHÚ |
| Số CK | Dài | Rộng | Cao | KL/Diện tích đo bản vẽ | Hệ số | Tổng |
| | Tầng 2 | | | | | | | 63,22 | 1,1 | 69,54 | | | |
| | Tầng 3 | | | | | | | 8,80 | 1,1 | 9,68 | | | |
| | Tầng 4 | | | | | | | 9,00 | 1,1 | 9,90 | | | |
| | Tầng 5 | | | | | | | 26,52 | 1,1 | 29,17 | | | |
| | Tầng mái (gạch chống nóng+ bảo vệ lớp chống thấm) | | | | | | | 62,90 | 1,1 | 69,19 | | | |
| 6 | Thi công lát gạch nền WC các tầng bao gồm nhân công, vật tư chính, phụ (hỗn hợp keo + xi măng) | m2 | 21,22 | | | | | | | | 250.000 | 5.305.850 | Nhân công bao gồm vật tư phụ |
| | Tầng 1 | | | | | | | 2,65 | 1,1 | 2,92 | | | |
| | Tầng 2 | | | | | | | 2,90 | 1,1 | 3,19 | | | |
| | Tầng 3 | | | | | | | 7,98 | 1,1 | 8,78 | | | |
| | Tầng 4 | | | | | | | 5,76 | 1,1 | 6,34 | | | |
| 7 | Thi công ốp tường WC các tầng bao gồm nhân công, vật tư chính, phụ (hỗn hợp keo + xi măng) | m2 | 87,85 | | | | | | | | 250.000 | 21.962.188 | Nhân công bao gồm vật tư phụ |
| | Tầng 1 | | | | 4,685 | 2,5 | | | 1,1 | 12,88 | | | |
| | Tầng 2 | | | | 4,95 | 2,5 | | | 1,1 | 13,61 | | | |
| | Tầng 3 | | | | 12,4 | 2,5 | | | 1,1 | 34,10 | | | |
| | Tầng 4 | | | | 9,91 | 2,5 | | | 1,1 | 27,25 | | | |
| 8 | Ốp đá rối khu vực phòng khách tương đồng thiết kế | m2 | 22,79 | | 7,4 | 2,8 | | | 1,1 | 22,79 | 750.000 | 17.094.000 | |
| 9 | Thi công keo trà mạch 2 thành phần (khu vực sảnh tầng + tầng 2 và vệ sinh) | m2 | 176,53 | | | | | 147,11 | 1,2 | 176,53 | 95.000 | 16.770.426 | |
| 10 | Thi công sàn gỗ dày 12mm tương đồng phối cảnh | m2 | 112,13 | | | | | 112,13 | | 112,13 | 60.000 | 6.727.800 | Nhân công |
| 11 | Phào chân tường sàn gỗ | m2 | 98,40 | | | | | 98,40 | | 98,40 | 30.000 | 2.952.000 | Nhân công |
| II | Hạng mục thạch cao + sơn bả | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Thi công trần thạch cao chống ẩm toàn bộ nhà .Khung xương Vĩnh tường tấm gyproc 9mm | m2 | 222,33 | | | | | | | | 260.000 | 57.805.020 | |
| | Tầng 1 | | | | | | | 63,05 | | 63,05 | | | |
| | Tầng 2 | | | | | | | 33,36 | | 33,36 | | | |
| | Tầng 3 | | | | | | | 57,32 | 1,2 | 68,78 | | | |
| | Tầng 4 | | | | | | | 57,13 | | 57,13 | | | |
| | Tầng 5 | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Thi công trần nhựa tương đồng phối cảnh | m2 | 22,90 | | | | | 22,90 | | 22,90 | 550.000 | 12.595.000 | |
| 3 | Nắp thăm trần | chiếc | 5,00 | | | | | 5,00 | | 5,00 | 350.000 | 1.750.000 | |
| 4 | Thi công sơn bả trần trong nhà bằng sơn Jotun nội thất cao cấp essence | m2 | 222,33 | | | | | 222,33 | | 222,33 | 125.000 | 27.790.875 | |
| 5 | Thi công sơn bả tường toàn bộ nhà bằng sơn Jotun nội thất cao cấp essence | m2 | 1.101,68 | | | | | 1.101,68 | | 1.101,68 | 100.000 | 110.167.913 | |
| III | Hạng mục cầu thang, cửa nhôm kính | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Thi công mặt bậc cầu thang gạch giả gỗ, cổ bậc màu trắng tương đồng thiết kế | m2 | 25,61 | | | | | | | | 300.000 | 7.682.730 | Nhân công + vật tư phụ |
| | Mặt bậc | | | | | | | 15,46 | | 15,46 | | | |
| | Cổ bậc | | | | | | | 10,15 | | 10,15 | | | |
| 2 | Lan can cầu thang sắt sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ tự nhiên tương đồng thiết kế | md | 3,30 | | | | | 3,30 | | 3,30 | 1.850.000 | 6.105.000 | |
| 3 | Len đá cửa wc | md | 6,62 | | | | | 6,62 | | 6,62 | 380.000 | 2.515.600 | |
| IV | Hạng mục cửa nhôm kính, cabin tắm (không làm) | | | | | | | | | | | | |
| 1 | VK1.1- Vách kính cố định Nhôm hệ Xingfa 55 nhập khẩu Quảng Đông dày 1.4mm màu đen, ghi, trắng, café.- Kính cường lực 10mm màu trắng trong | m2 | 6,29 | | 2,17 | 2,9 | | | | 6,29 | 1.600.000 | | |
| 2 | VK1.2- Vách kính cố định Nhôm hệ Xingfa 55 nhập khẩu Quảng Đông dày 1.4mm màu đen, ghi, trắng, café.- Kính cường lực 10mm màu trắng trong | m2 | 8,18 | | 2,82 | 2,9 | | | | 8,18 | 1.700.000 | | |
| 3 | VK1.3- Vách kính cố định Nhôm hệ Xingfa 55 nhập khẩu Quảng Đông dày 1.4mm màu đen, ghi, trắng, café.- Kính cường lực 10mm màu trắng trong | m2 | 9,14 | | 3,15 | 2,9 | | | | 9,14 | 1.700.000 | | |
| 4 | VK1.4- Cửa đi mở trượt 2 cánh kết hợp ô fix – Nhôm hệ Xingfa 93 nhập khẩu Quảng Đông dày 2.0mm màu đen, ghi, trắng, café.- Kính cường lực 10mm màu trắng trong Phụ kiện đồng bộ cao cấp Suger: Bánh xe chịu tải, Chốt sập đa điểm, Khóa cửa lùa, Tay nắm vuông 600 CNC nguyên khối. | m2 | 7,69 | | 2,65 | 2,9 | | | | 7,69 | 2.850.000 | | |
| 5 | S2.1- Cửa sổ mở quay 2 cánh kết hợp ô fix- Nhôm hệ Xingfa 55 nhập khẩu Quảng Đông dày 1.4mm màu đen, ghi, trắng, café.- Kính 8.38 màu trắng trong- Phụ kiện đồng bộ Kinlong chính hãng: Tay cài đa điểm, bản lề cửa sổ, chốt cánh phụ,vấu hãm,.. | m2 | 5,28 | | 2,2 | 2,4 | | | | 5,28 | 2.650.000 | | |
| 6 | S2.2- Cửa sổ mở quay 2 cánh, 1 cánh mở hất kết hợp ô fix- Nhôm hệ Xingfa 55 nhập khẩu Quảng Đông dày 1.4mm màu đen, ghi, trắng, café.- Kính 8.38 màu trắng trong- Phụ kiện đồng bộ Kinlong chính hãng: Tay cài đa điểm, bản lề cửa sổ, vấu hãm, | m2 | 6,77 | | 2,82 | 2,4 | | | | 6,77 | 2.650.000 | | |
| STT | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng | Diễn giải | Đơn giá | Thành tiền | GHI CHÚ |
| Số CK | Dài | Rộng | Cao | KL/Diện tích đo bản vẽ | Hệ số | Tổng |
| 7 | S5.1- Cửa sổ mở trượt 2 cánh Nhôm hệ Xingfa 93 nhập khẩu Quảng Đông dày 2.0mm màu đen, ghi, trắng, café.- Kính 8.38 trắng trong- Phụ kiện đồng bộ Kinlong chính hãng: Bánh xe, chốt bật | m2 | 2,25 | | 1,5 | 1,5 | | | | 2,25 | 2.650.000 | | |
| 8 | VK5,1- Cửa đi mở trượt 2 cánh- Nhôm hệ Xingfa 93 nhập khẩu Quảng Đông dày 2.0mm màu đen, ghi, trắng, café.- Kính cường lực 10mm màu trắng trong- Phụ kiện đồng bộ cao cấp Suger: Bánh xe chịu tải, Chốt sập đa điểm, Khóa cửa lùa, Tay nắm vuông 600 CNC nguyên khối | m2 | 5,26 | | 2,19 | 2,4 | | | | 5,26 | 2.850.000 | | |
| 9 | VK5- Vách kính cố định- Nhôm hệ Xingfa 55 nhập khẩu Quảng Đông dày 1.4mm màu đen, ghi, trắng, café.- Kính cường lực 10mm màu trắng trong | m2 | 2,64 | | 1,1 | 2,4 | | | | 2,64 | 1.600.000 | | |
| 10 | Vách kính cabin tắm 01 | | | | | | | | | | | | |
| | Phụ kiện vách kính hệ slim tương đồng thiết kế | bộ | 1,00 | | | | | | | 1,00 | 5.500.000 | | |
| | Kính cường lực | m2 | 3,20 | | 1,6 | 2 | | | | 3,20 | 1.050.000 | | |
| 11 | Vách kính cabin tắm 02 | | | | | | | | | | | | |
| | Phụ kiện vách kính hệ slim tương đồng thiết kế | bộ | 1,00 | | | | | | | 1,00 | 5.500.000 | | |
| | Kính cường lực | m2 | 3,00 | | 1,5 | 2 | | | | 3,00 | 1.050.000 | | |
| V | Hạng mục điện nước | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Nhân công thi công điện nước toàn bộ nhà | m2 | 386,00 | | | | | 386,00 | | 386,00 | 350.000 | 135.100.000 | |
| 2 | Vật tư điện nước: Dây điện Trần phú, công tắc ổ cắm Panasonic đế vuông dòng Minerva; ống cấp nước PPR tiền phong, ống thoát nước C2 tiền phong; bóng đèn Panasonic; aptomat Panasonic; đế âm, gen điện SN/VL | m2 | 386,00 | | | | | 386,00 | | 386,00 | 700.000 | 270.200.000 | |
| VI | Hạng mục điều hòa theo thiết kế (chưa bao gồm máy) | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Thi công lắp đặt ống đồng bảo ôn Toàn Phát máy treo tường Ø 6.4 độ dày 0.81mm kèm bảo ôn đôi super lon Malaysia 19mm. | md | 160,00 | | | | | 160 | | 160,00 | 180.000 | 28.800.000 | |
| 2 | Thi công lắp đặt ống đồng bảo ôn Toàn Phát máy treo tường Ø 9.5 độ dày 0.81mm kèm bảo ôn đôi super lon Malaysia 19mm. | md | 30,00 | | | | | 30 | | 30,00 | 250.000 | 7.500.000 | |
| 3 | Thi công lắp đặt ống đồng bảo ôn Toàn Phát máy treo tường Ø 12.7 độ dày 0.81mm kèm bảo ôn đôi super lon Malaysia 19mm. | md | 130,00 | | | | | 130 | | 130,00 | 300.000 | 39.000.000 | |
| 4 | Ống thoát nước ngưng pvc d21+d27+d34 kèm bảo ôn | md | 70,00 | | | | | 70 | | 70,00 | 75.000 | 5.250.000 | |
| 5 | Nhân công đục tường đi âm đường nước ngưng, đường ống đồng | md | 70,00 | | | | | 70 | | 70,00 | 40.000 | 2.800.000 | |
| 6 | Vật tư phụ (cút, chếch, côn, thu, băng cuốn, vít nở…) | gói | 1,00 | | | | | 1 | | 1,00 | 3.500.000 | 3.500.000 | |
| VII | Vận chuyển trạc thải | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Vận chuyển toàn bộ trạc thải trong quá trình thi công | gói | 1,00 | | | | | 1 | | 1,00 | 20.000.000 | 20.000.000 | |
| Tổng cộng | 1.725.967.995 | |
| Giảm giá/ chiết khấu | 40.000.000 | |
| Tổng giá trị | 1.686.000.000 | |
Ghi chú:
- Đơn giá trên chưa bao gồm 10% VAT
- Biện pháp thi công được lập trên thực tế, tiến độ thực hiện theo tiến độ cam kết và tuân thủ quy định an toàn lao động tại nơi thi công công trường
- Khối lượng trên là khối lượng tạm tính theo thiết kế, khối lượng quyết toán sẽ theo thực tế tại công trình
- Tiến độ thi công tổng thể phần xây dựng dự kiến là …ngày
Lưu ý rằng báo giá chỉ là cơ sở để tham khảo và lập ngân sách ban đầu. Khi triển khai thực tế, giá trị cuối cùng còn phụ thuộc vào hiện trạng căn nhà, bản vẽ, vật liệu được lựa chọn và khối lượng nghiệm thu.
Xây Dựng Thế Kỷ Mới tư vấn hoàn thiện nhà Vinhomes Cổ Loa
Nếu quý khách đang chuẩn bị nhận nhà tại Vinhomes Cổ Loa – Global Gate nhưng chưa biết nên bắt đầu từ đâu, đừng vội thuê từng đội thợ riêng lẻ. Trước tiên hãy xác định rõ: Nhà làm để ở hay cho thuê → ngân sách bao nhiêu → cần hoàn thiện những gì → vật liệu ở phân khúc nào → tiến độ mong muốn ra sao.
Từ những thông tin đó, Xây Dựng Thế Kỷ Mới chúng tôi có thể cùng quý khách bóc tách từng hạng mục và xây dựng phương án hoàn thiện phù hợp, thay vì cố đưa một gói giá chung cho tất cả các căn.

Mục tiêu cuối cùng không phải là làm căn nhà đắt nhất, mà là đầu tư đúng những hạng mục cần thiết, kiểm soát được ngân sách và tạo ra một không gian đẹp, bền, tiện nghi. Chi phí hoàn thiện nhà liền kề Vinhomes Cổ Loa phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố, trong đó quan trọng nhất là hiện trạng bàn giao, diện tích, số tầng, mục đích sử dụng và tiêu chuẩn vật liệu.
Nếu làm để ở, nên ưu tiên độ bền, công năng và hệ thống kỹ thuật. Nếu làm để cho thuê, nên tập trung vào những hạng mục tạo giá trị sử dụng và khả năng khai thác. Còn nếu muốn hoàn thiện cao cấp, ngân sách cần được tính ngay từ giai đoạn thiết kế để tránh phát sinh.
Với một dự án như Vinhomes Cổ Loa – Global Gate, việc lập dự toán càng sớm càng tốt sẽ giúp chủ nhà chủ động tài chính và tránh tình trạng đang thi công mới phát hiện ngân sách không đủ. Quý khách đang chuẩn bị nhận nhà Vinhomes Cổ Loa và cần dự toán chi phí hoàn thiện theo chính căn nhà của mình? Hãy chuẩn bị bản vẽ hoặc thông tin căn nhà, Xây Dựng Thế Kỷ Mới sẽ cùng quý khách phân tích từng hạng mục để có phương án phù hợp nhất.
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế và Xây Dựng Thế Kỷ Mới