Luật xây dựng 2019 quý khách cần biết

121
Luật xây dựng 2019

Luật xây dựng 2019 mới nhất

Luật xây dựng là bộ luật đưa ra các quy định về quyền, nghĩa vụ của cơ quan chính quyền nhà nước và các đơn vị, cá nhân đang hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. Đây là bộ luật áp dụng cho tất cả các cơ quan, đoàn thể, tổ chức, cá nhân trong linh vực xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.

Luật xây dựng được ra đời và chính thức áp dụng vào ngày 18.06.2014. Bộ luật này bao gồm tất cả 10 Chương, với tổng cộng 168 điều. Trong bộ luật này, nó sẽ bao gồm các nội dung chính xung quanh vấn đề xây dựng như quy hoạch xây dựng, các dự án, đầu tư công trình, khảo sát, thiết kế và cấp giấy phép về xây dựng.

Ngoài ra, khi tìm hiểu về luật xây dựng, quý khách cần nắm được chi tiết các thông tin về việc phân cấp và phân loại công trình xây dựng, những tiêu chuẩn được áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật trong lĩnh vực hoạt động, đầu tư về xây dựng, chủ đầu tư, bảo hiểm xây dựng, và các chính sách của nhà nước về lĩnh vực này.

Đặc biệt, nếu hoạt động xây dựng mà có các yếu tố nước ngoài thì phải chú trọng tìm hiểu các quy định về hợp tác quốc tế trong bộ luật xây dựng này nhằm mang lại sự hợp pháp tuân thủ đúng theo luật của nhà nước đưa ra.

Nếu quý khách cần hiểu rõ hơn về luật xây dựng để thực hiện cho đúng, thì quý khách có thể tham khảo thêm nghị định hướng dẫn luật xây dựng 2014, với các quy định chi tiết giúp người xem có thể hiểu rõ và chi tiết nhất.

Dưới đây, Xây Dựng Thế Kỷ Mới xin gửi tới mọi người Luật Xây Dựng 2019 mới nhất, bao gồm các chỉnh sửa và thay đổi, mời quý khách tham khảo :

Chi tiết luật Xây Dựng mời quý khách Click vào : Đây

Luật xây dựng 2019

Tóm tắt những nội dung cơ bản của Luật Xây Dựng 2019

Luật xây dựng khá là dài, tới 168 điều, dưới đây, Xây Dựng Thế Kỷ Mới xin gửi tới quý khách tóm tắt nội dung cơ bản của luật xây dựng 2019 để quý khách có thể tìm hiểu và tham khảo:

1.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng và kết cấu của Luật Xảy dựng

1.1.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Luật Xây dựng quy định về các hoạt động xây dựng; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng công trình và hoạt động xây dựng.
Các hoạt động xây dựng thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Xây dựng:
– Lập quy hoạch xây dựng;
– Lập dự án đầu tư xây dựng công trình;
– khảo sát xây dựng;
– Thiết kế xây dựng công trình;
– Thi cõng xây dựng công trình;
– Giám sát thi công xây dựng công trình;
– Quàn lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
– Lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng và các hoạt động khác có liên quan đến xây dựng công trình.
Đối tượng áp dụng Luật Xây dựng: Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi tham gia hoạt động xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.

1.2. Kết cấu Luật Xây dựng

Luật Xây dựng với 9 chương, 123 điều, bao gồm các nội dung về:
– Những quy định chung của Luật đối với hoạt động xây dựng;
– Yêu cầu, nội dung, điều kiện thực hiện, quyền và nghĩa vụ của các tổ chức, cá nhân khi tham gia hoạt động quy hoạch xây dựng, lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát, thiết kế xây dựng công trình, xây dựng công trình, giám sát thi công xây dựng, lựa chọn nhà thầu và hợp đồng xây dựng;
– Quản lý nhà nước đối với hoạt động xây dựng;
– Các chế tài về khen thưởng, xử lý vi phạm trong hoạt động xây dựng và điểu khoản thi hành.

Các Chương Chính Trong Luật Xây Dựng 2019

Chương I. những quy định chung (Điều 1-10)

Chương II. Quy hoạch xây dựng (Điều 11-34)

1. Quy định chung (Điều 11- 14)
2. Quy hoạch xây dựng vùng (Điểu 15-18)
3. Quy hoạch xây dựng đô thị (Điều 19-27)
4. Quy hoạch Xây dựng điểm dân cư Nông thôn (Điều 28-31)
5. Quản lý quy hoạch xây dựng (Điều 32-34)

Chương III. Dự án đầu tư xây dựng công trình (Điều 35-45)

Chương IV. Khảo sát, thiết kế xây dựng (Điều 46-61)

1. Khảo sát xây dựng (Điểu 46-51)
2. Thiết kế xây dựng công trình (Điều 52-61)

Chương V. Xây dựng công trình (Điều 62-94)

1. Giấy phép xây dựng (Điều 62-68)
2. Giải phóng mặt bằng xây dựng công trình (Điếu 69-71)
3. Thi công xây dựng công trình (Điểu 72-86)
4. Giám sát th^công xây dựng công trình (Điều 87-90)
5. Xây dựng các công trình đặc thù (Điều 91-94)

Chương VI. Lựa chọn nhà thầu và hợp đồng xây dựng (Điểu 95-117)

Chương VII. Quản lý nhà nước về xây dựng (Điều 111-118)

Chương VIII. Khen thưởng và xử lý vi phạm (Điều 119-120)

Chương IX. Điều khoản thi hành (Điều 121-123)

Facebook Comments