Sửa nhà cũ tại Hà Nội – Bảng giá chi tiết

Sửa nhà cũ tại Hà Nội – Dễ mà Khó

Hà Nội là thủ đô nghìn năm văn hiến, nhất là hiện nay, sự cải cách về đô thị ngày càng mạnh mẽ, những tuyến đường phố được mở rộng hơn, nhiều khu dân cư bị giải tỏa, nhiều khu đô thị mới được hình thành, góp phần cải tiến hình ảnh thủ đô trong thời đại mới.

Việc sở hữu 1 căn nhà tại Hà Nội là điều rất khó khăn, đối với những người có tài chính mạnh, việc mua mới các căn nhà mới, chung cư mới là điều dễ dàng, tuy nhiên, không phải ai cũng có điều kiện để mua nhà mới để thay đổi không gian sống. Chính vì thế, những căn nhà nhỏ, nhà trong ngõ ngách trở thành những sản phẩm được rất nhiều khách hàng yêu thích. Tuy nhiên để sinh hoạt tốt, thì các căn nhà đã cũ, nhà mới mua từ chủ cũ cần phải được sửa chữa cải tạo để có thể sinh sống tốt nhất.

Tại sao sửa nhà cũ cải tạo nhà cũ tại Hà Nội Dễ mà lại Khó. Dễ là vì quý khách có thể dễ dàng gọi được 1 đơn vị, một đội thợ đến để sửa chữa cải tạo. Khó là không phải đơn vị nào cũng có thể đưa ra được cho quý khách những tư vấn, giải pháp tốt nhất để biến căn nhà cũ của bạn đáp ứng được mọi nhu cầu sinh hoạt. Thêm vào đó, tình trạng loạn giá, báo giá thấp để nhận việc, hoặc những thợ tay ngang không có kinh nghiệm sẽ khiến cho việc sửa chữa nhà cũ trở nên cực kỳ khó khăn, tốn thời gian và tốn kém tiền bạc.

Xây Dựng Thế Kỷ Mới – Với hơn 10 năm kinh nghiệm sửa chữa cải tạo xây mới nhà tại Hà Nội chúng tôi là đơn vị chuyên tư vấn giải pháp sửa chữa nhà tại Hà Nội. Với đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm, đã từng sửa chữa cải tạo hàng ngàn ngôi nhà từ xây, trát, ốp lát, lăn sơn, điện nước, thạch cao đến các việc khó như nâng tầng, cơi nới nhà….chúng tôi cam kết mang tới cho quý khách dịch vụ sửa nhà cũ trọn gói tại Hà Nội uy tín và chuyên nghiệp, đảm bảo quý khách hàng hoàn toàn có thể hài lòng khi sử dụng dịch vụ cải tạo nhà cũ của chúng tôi.

Sửa chữa cải tạo nhà cũ tại Hà Nội – Bảng báo giá chi tiết

100% khách hàng khi có ý định sửa nhà, không phải là tìm 1 đơn vị tốt nhất, mà cái đầu tiên quý khách quan tâm chắc chắn là bảng báo giá để quý khách có thể tham khảo và dự toán chi phí. Sau đó mới thảo luận về các vấn đề khác.

Xây Dựng Thế Kỷ Mới chúng tôi chắc chắn rằng, bảng giá của chúng tôi không hề rẻ như đội thợ lẻ, mà cũng không đắt như các công ty tập đoàn lớn. Bảng giá mà Thế Kỷ Mới chúng tôi đưa ra là dựa trên nhiều yếu tố cân đo đong đếm sau khi khảo sát chi tiết hiện trạng của căn nhà cũng như trao đổi thảo luận về mong muốn của gia chủ. Bảng giá chúng tôi sẽ được gửi tới quý khách hàng chi tiết các hạng mục mà cam kết không phát sinh ngoài hợp đồng. Với chi phí sửa chữa cải tạo nhà ở Hà Nội hiện nay, có thể phụ thuộc vào các yếu tố như :

Tất cả các yếu tố đó, nó mới cấu thành nên được bảng giá chuẩn cho từng căn nhà mà chúng tôi khảo sát. Dưới đây, quý khách có thể tham khảo bảng báo giá sửa chữa cải tạo nhà cũ tại Hà Nội của công ty chúng tôi. Nếu có bất kỳ thắc mắc nào, quý khách có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline 096 562 0404 để được hỗ trợ tư vấn tốt nhất nhé.

STT NHÓM HẠNG MỤC NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐVT ĐƠN GIÁ THAM KHẢO (VNĐ) GHI CHÚ
1 Phá dỡ – tháo dỡ Đục phá gạch nền cũ 60.000 – 150.000 Cả vận chuyển
2 Phá dỡ – tháo dỡ Đục phá gạch ốp tường cũ 70.000 – 180.000 Cả vận chuyển
3 Phá dỡ – tháo dỡ Dóc lớp vữa tường cũ 50.000 – 100.000 Cả vận chuyển
4 Phá dỡ – tháo dỡ Dóc tường khu vực WC 90.000 – 200.000 Cả vận chuyển
5 Phá dỡ – tháo dỡ Phá tường gạch 110 200.000 – 280.000 Cả vận chuyển
6 Phá dỡ – tháo dỡ Phá tường gạch 220 280.000 – 450.000 Cả vận chuyển
7 Phá dỡ – tháo dỡ Phá bê tông sàn 450.000 – 700.000 Cả vận chuyển
8 Phá dỡ – tháo dỡ Phá bê tông dầm, cột 1.000.000 – 1.500.000 Cả vận chuyển
9 Phá dỡ – tháo dỡ Tháo trần thạch cao 50.000 – 70.000 Cả vận chuyển
10 Phá dỡ – tháo dỡ Tháo mái tôn cũ 60.000 – 90.000 Cả vận chuyển
11 Phá dỡ – tháo dỡ Tháo cửa cũ Bộ 200.000 – 400.000 Cả vận chuyển
12 Phá dỡ – tháo dỡ Tháo thiết bị vệ sinh Bộ 100.000 – 250.000 Cả vận chuyển
13 Phá dỡ – tháo dỡ Tháo tủ bếp cũ Bộ 300.000 – 600.000 Cả vận chuyển
14 Phá dỡ – tháo dỡ Vận chuyển phế thải xây dựng Chuyến 1.200.000 – 1.800.000 Tùy vị trí
15 Xây – trát – cán nền Xây tường gạch 110 680.000 – 850.000 Vật tư + nhân công
16 Xây – trát – cán nền Xây tường gạch 220 780.000 – 1.000.000 Vật tư + nhân công
17 Xây – trát – cán nền Xây tường gạch chống nóng 750.000 – 800.000 Vật tư + nhân công
18 Xây – trát – cán nền Xây bậc tam cấp Bậc 450.000 – 600.000 Vật tư + nhân công
19 Xây – trát – cán nền Xây bậc cầu thang Bậc 300.000 – 500.000 Vật tư + nhân công
20 Xây – trát – cán nền Trát tường trong nhà 160.000 – 220.000 Vật tư + nhân công
21 Xây – trát – cán nền Trát tường ngoài nhà 220.000 – 280.000 Vật tư + nhân công
22 Xây – trát – cán nền Trát trần 180.000 – 230.000 Vật tư + nhân công
23 Xây – trát – cán nền Trát cột, dầm 200.000 – 280.000 Vật tư + nhân công
24 Xây – trát – cán nền Cán nền dày 2–4cm 120.000 – 150.000 Vật tư + nhân công
25 Xây – trát – cán nền Cán nền dày 5–10cm 140.000 – 180.000 Vật tư + nhân công
26 Xây – trát – cán nền Tôn nền 220.000 – 320.000 Vật tư + nhân công
27 Xây – trát – cán nền Láng nền tạo dốc WC 150.000 – 200.000 Vật tư + nhân công
28 Xây – trát – cán nền Làm lanh tô cửa md 200.000 – 350.000 Vật tư + nhân công
29 Bê tông – kết cấu Đổ bê tông sàn 1.500.000 – 1.900.000 Theo kết cấu
30 Bê tông – kết cấu Đổ bê tông mái 1.500.000 – 2.000.000 Vật tư + nhân công
31 Bê tông – kết cấu Đổ bê tông cầu thang md 2.500.000 – 3.500.000 Vật tư + nhân công
32 Bê tông – kết cấu Gia cố dầm bằng thép md 800.000 – 1.500.000 Khảo sát
33 Bê tông – kết cấu Gia cố cột bằng thép md 800.000 – 1.500.000 Khảo sát
34 Bê tông – kết cấu Gia cố sàn bằng thép 800.000 – 1.500.000 Khảo sát
35 Bê tông – kết cấu Gia cố móng Hạng mục Khảo sát Báo giá theo hiện trạng
36 Bê tông – kết cấu Cấy thép kết cấu Điểm 100.000 – 250.000
37 Bê tông – kết cấu Đổ bê tông bậc cầu thang Bậc 350.000 – 600.000
38 Ốp lát Lát gạch nền ≤60×60cm 130.000 – 180.000 Chưa gồm gạch
39 Ốp lát Lát gạch nền 80×80cm 160.000 – 220.000 Chưa gồm gạch
40 Ốp lát Lát gạch nền 60×120cm 180.000 – 250.000 Chưa gồm gạch
41 Ốp lát Ốp gạch tường 130.000 – 180.000 Chưa gồm gạch
42 Ốp lát Ốp gạch tường WC 160.000 – 220.000 Chưa gồm gạch
43 Ốp lát Ốp gạch khu vực bếp 150.000 – 200.000 Chưa gồm gạch
44 Ốp lát Ốp gạch trang trí 180.000 – 300.000
45 Ốp lát Lát nền sân 150.000 – 220.000
46 Ốp lát Lát cầu thang Bậc 250.000 – 450.000
47 Ốp lát Ốp chân tường md 60.000 – 100.000
48 Ốp lát Chà ron gạch 30.000 – 60.000
49 Chống thấm Chống thấm sàn WC 250.000 – 350.000
50 Chống thấm Chống thấm ban công 250.000 – 400.000
51 Chống thấm Chống thấm sân thượng 300.000 – 450.000
52 Chống thấm Chống thấm sàn mái 300.000 – 450.000
53 Chống thấm Chống thấm tường ngoài 180.000 – 300.000
54 Chống thấm Chống thấm tường giáp ranh 200.000 – 300.000
55 Chống thấm Xử lý nứt tường md 100.000 – 250.000
56 Chống thấm Xử lý nứt bê tông md 150.000 – 400.000
57 Chống thấm Xử lý chống dột mái tôn 100.000 – 250.000
58 Sơn – bả Bả matit 2 lớp 35.000 – 50.000
59 Sơn – bả Sơn nội thất 1 lót + 2 phủ 55.000 – 80.000
60 Sơn – bả Sơn ngoại thất 1 lót + 2 phủ 70.000 – 100.000
61 Sơn – bả Sơn lại nhà không bả 40.000 – 60.000
62 Sơn – bả Sơn chống thấm ngoài trời 70.000 – 110.000
63 Sơn – bả Sơn sắt 100.000 – 180.000
64 Sơn – bả Sơn cửa gỗ 180.000 – 300.000
65 Sơn – bả Sơn PU đồ gỗ 250.000 – 450.000
66 Sơn – bả Xử lý tường bong tróc 50.000 – 100.000
67 Sơn – bả Xử lý tường ẩm mốc 60.000 – 120.000
68 Thạch cao Trần thạch cao phẳng 220.000 – 270.000
69 Thạch cao Trần thạch cao giật cấp 280.000 – 380.000
70 Thạch cao Trần thả 600×600 160.000 – 200.000
71 Thạch cao Vách thạch cao 1 mặt 180.000 – 230.000
72 Thạch cao Vách thạch cao 2 mặt 230.000 – 300.000
73 Thạch cao Vách thạch cao chống ẩm 250.000 – 350.000
74 Thạch cao Vách thạch cao cách âm 350.000 – 500.000
75 Thạch cao Hộp kỹ thuật thạch cao md 180.000 – 300.000
76 Điện Đi lại hệ thống điện m² sàn 180.000 – 280.000
77 Điện Điện âm tường m² sàn 220.000 – 320.000
78 Điện Đi dây điện mới md 30.000 – 60.000
79 Điện Ống luồn dây điện md 20.000 – 40.000
80 Điện Lắp ổ cắm Bộ 50.000 – 100.000
81 Điện Lắp công tắc Bộ 50.000 – 100.000
82 Điện Lắp đèn Bộ 50.000 – 150.000
83 Điện Lắp quạt trần Bộ 150.000 – 300.000
84 Điện Lắp aptomat Bộ 100.000 – 200.000
85 Điện Lắp tủ điện gia đình Bộ 800.000 – 2.500.000
86 Điện Làm đường điện điều hòa Bộ 500.000 – 1.200.000
87 Cấp – thoát nước Đi đường cấp nước md 80.000 – 150.000
88 Cấp – thoát nước Đi đường thoát nước md 100.000 – 180.000
89 Cấp – thoát nước Cải tạo cấp thoát nước WC Phòng 4.500.000 – 7.000.000
90 Cấp – thoát nước Lắp bồn cầu Bộ 300.000 – 500.000 Chưa gồm thiết bị
91 Cấp – thoát nước Lắp lavabo Bộ 250.000 – 400.000 Chưa gồm thiết bị
92 Cấp – thoát nước Lắp sen tắm Bộ 200.000 – 400.000 Chưa gồm thiết bị
93 Cấp – thoát nước Lắp vòi lavabo Bộ 150.000 – 300.000
94 Cấp – thoát nước Lắp bình nóng lạnh Bộ 300.000 – 500.000 Chưa gồm máy
95 Cấp – thoát nước Lắp máy bơm Bộ 300.000 – 700.000 Chưa gồm máy
96 Cấp – thoát nước Lắp bồn nước Bộ 500.000 – 1.000.000 Chưa gồm bồn
97 Cấp – thoát nước Thông tắc đường ống Lần 300.000 – 800.000
98 Mái – khung thép Lợp mái tôn mới 350.000 – 550.000
99 Mái – khung thép Thay mái tôn cũ 350.000 – 550.000
100 Mái – khung thép Lợp tôn chống nóng 450.000 – 650.000
101 Mái – khung thép Khung thép mái tôn kg 30.000 – 45.000
102 Mái – khung thép Xà gồ thép kg 28.000 – 42.000
103 Mái – khung thép Sơn chống rỉ khung thép kg 5.000 – 10.000
104 Mái – khung thép Mái kính 1.500.000 – 2.500.000
105 Mái – khung thép Mái polycarbonate 800.000 – 1.500.000
106 Nhôm kính – cửa Cửa nhôm kính phổ thông 1.200.000 – 1.500.000
107 Nhôm kính – cửa Cửa nhôm Xingfa 1.600.000 – 2.100.000
108 Nhôm kính – cửa Cửa kính cường lực 1.000.000 – 1.500.000
109 Nhôm kính – cửa Vách kính cường lực 1.000.000 – 1.500.000
110 Nhôm kính – cửa Cửa nhựa lõi thép 1.500.000 – 2.200.000
111 Nhôm kính – cửa Kính cường lực 10mm 700.000 – 900.000
112 Nhôm kính – cửa Kính cường lực 12mm 850.000 – 1.100.000
113 Nhôm kính – cửa Cửa phòng gỗ công nghiệp Bộ 3.000.000 – 6.000.000
114 Nhôm kính – cửa Cửa thép Bộ 4.000.000 – 8.000.000
115 Sắt – lan can Lan can sắt hộp md 1.200.000 – 2.000.000
116 Sắt – lan can Lan can sắt nghệ thuật md 2.000.000 – 3.500.000
117 Sắt – lan can Lan can inox md 1.500.000 – 2.500.000
118 Sắt – lan can Lan can kính md 2.500.000 – 4.000.000
119 Sắt – lan can Cầu thang sắt md 2.500.000 – 4.000.000
120 Sắt – lan can Khung bảo vệ cửa sổ 900.000 – 1.500.000
121 Sắt – lan can Khung sắt mái kg 30.000 – 45.000
122 Sàn – nội thất Sàn gỗ công nghiệp 350.000 – 650.000
123 Sàn – nội thất Sàn nhựa SPC 300.000 – 550.000
124 Sàn – nội thất Len chân tường md 50.000 – 100.000
125 Sàn – nội thất Tủ bếp MDF md 3.500.000 – 6.500.000 Tùy cốt ván/phụ kiện
126 Sàn – nội thất Tủ quần áo MDF 2.800.000 – 4.500.000
127 Sàn – nội thất Kệ tivi MDF Bộ 3.000.000 – 7.000.000
128 Sàn – nội thất Vách trang trí MDF 1.200.000 – 2.500.000
129 Cải tạo WC Cải tạo WC cơ bản Phòng 15.000.000 – 25.000.000
130 Cải tạo WC Cải tạo WC tiêu chuẩn Phòng 25.000.000 – 40.000.000
131 Cải tạo WC Cải tạo WC cao cấp Phòng 40.000.000 – 60.000.000+
132 Cải tạo WC Đập phá WC cũ Phòng 3.000.000 – 6.000.000
133 Cải tạo WC Chống thấm WC trọn gói Phòng 2.500.000 – 4.500.000
134 Cải tạo WC Cấp thoát nước WC Phòng 4.500.000 – 7.000.000
135 Cải tạo WC Ốp lát WC Phòng 5.000.000 – 10.000.000
136 Cải tạo WC Lắp thiết bị vệ sinh Phòng 2.000.000 – 5.000.000 Chưa gồm thiết bị
137 Cải tạo bếp Cải tạo bếp cơ bản Bộ 15.000.000 – 25.000.000
138 Cải tạo bếp Cải tạo bếp tiêu chuẩn Bộ 25.000.000 – 40.000.000
139 Cải tạo bếp Tủ bếp dưới MDF md 3.500.000 – 5.000.000
140 Cải tạo bếp Tủ bếp trên MDF md 3.000.000 – 4.500.000
141 Cải tạo bếp Mặt đá bếp md 1.200.000 – 3.000.000
142 Cải tạo bếp Ốp tường bếp 150.000 – 250.000 Chưa gồm gạch
143 Cải tạo bếp Tháo tủ bếp cũ Bộ 300.000 – 600.000
144 Cải tạo bếp Di chuyển điện nước bếp Bộ 2.000.000 – 5.000.000
145 Chi phí phụ trợ Che chắn công trình 30.000 – 60.000
146 Chi phí phụ trợ Che chắn, bảo vệ đồ đạc Gói 1.000.000 – 3.000.000
147 Chi phí phụ trợ Giàn giáo 50.000 – 100.000
148 Chi phí phụ trợ Bốc xếp vật tư Tấn 150.000 – 300.000
149 Chi phí phụ trợ Vận chuyển phế thải Chuyến 1.200.000 – 1.800.000
150 Chi phí phụ trợ Vận chuyển bằng xe ba gác Chuyến 300.000 – 600.000
151 Chi phí phụ trợ Vận chuyển trong ngõ nhỏ Chuyến Khảo sát
152 Chi phí phụ trợ Vệ sinh sau thi công 20.000 – 40.000
153 Chi phí phụ trợ Vệ sinh công nghiệp Gói 2.000.000 – 5.000.000
154 Chi phí phụ trợ Thi công ngoài giờ Ca +10% – 30%
155 Chi phí phụ trợ Thi công tầng cao % +5% – 15%
156 Chi phí phụ trợ Thi công trong ngõ sâu % +5% – 15%
157 Cải tạo trọn gói Cải tạo nhẹ – sơn sửa 1.500.000 – 2.500.000
158 Cải tạo trọn gói Cải tạo tiêu chuẩn 2.500.000 – 4.000.000
159 Cải tạo trọn gói Cải tạo toàn diện 4.000.000 – 6.000.000
160 Cải tạo trọn gói Cải tạo cao cấp 6.000.000 – 9.000.000+
161 Cải tạo trọn gói Cải tạo nhà cấp 4 2.500.000 – 4.500.000
162 Cải tạo trọn gói Cải tạo nhà phố 2.800.000 – 5.500.000
163 Cải tạo trọn gói Cải tạo nhà tập thể cũ 2.500.000 – 5.000.000
164 Cải tạo trọn gói Cải tạo căn hộ chung cư 2.500.000 – 5.000.000

QUÝ KHÁCH LƯU Ý :

1. Đơn giá trên là giá tham khảo tại Hà Nội năm 2026, chưa bao gồm VAT.

2. Giá chính thức có thể thay đổi tùy theo:

3. Các hạng mục kết cấu như gia cố móng, cột, dầm, sàn, cầu thang, nâng tầng phải được khảo sát và đánh giá hiện trạng trước khi báo giá.

4. Các hạng mục ốp lát cần xác định rõ giá nhân công hay giá bao gồm vật tư.

5. Các thiết bị như bồn cầu, lavabo, sen vòi, bình nóng lạnh, đèn, công tắc, ổ cắm… chưa bao gồm giá thiết bị, trừ khi báo giá ghi rõ.

6. Báo giá chính thức được lập sau khi khảo sát thực tế, thống nhất chủng loại vật tư và bóc tách khối lượng.

Xây Dựng Thế Kỷ Mới – Sửa Chữa Cải Tạo Nhà Trọn Gói Tại Hà Nội

Một căn nhà sau nhiều năm sử dụng thường không xuống cấp ở một vị trí duy nhất. Tường có thể bị nứt, sàn bong tróc, nhà vệ sinh thấm nước, hệ thống điện nước cũ, mái xuống cấp hoặc không gian sinh hoạt không còn phù hợp với nhu cầu của gia đình. Khi đó, sửa chữa từng phần thiếu đồng bộ đôi khi khiến gia chủ mất nhiều thời gian, chi phí và phải tự điều phối nhiều đội thợ khác nhau.

Thế Kỷ Mới chúng tôi cung cấp giải pháp sửa chữa và cải tạo nhà cũ trọn gói tại Hà Nội, từ khảo sát hiện trạng, tư vấn phương án, lập dự toán đến tổ chức thi công và hoàn thiện công trình.

Các hạng mục nhận triển khai gồm chống thấm, xử lý nứt và ẩm mốc, phá dỡ, xây trát, ốp lát, sơn bả, cải tạo trần – sàn, sửa chữa điện nước, cải tạo nhà vệ sinh, sửa mái, cải tạo mặt tiền, thay đổi công năng và nâng cấp không gian sống. Với những công trình cần xử lý sâu hơn, phương án gia cố kết cấu hoặc cải tạo tổng thể sẽ được xem xét dựa trên hiện trạng thực tế.

Điểm quan trọng khi sửa nhà không nằm ở việc chọn một báo giá thấp nhất, mà là xác định đúng vấn đề của căn nhà và đưa ra phương án thi công phù hợp. Vì vậy, mỗi công trình cần được khảo sát trước khi chốt khối lượng. Gia chủ có thể biết rõ mình đang sửa hạng mục nào, sử dụng vật liệu gì, khối lượng bao nhiêu và chi phí được tính như thế nào.

Thế Kỷ Mới hướng tới cách làm rõ ràng: khảo sát thực tế – tư vấn phương án – bóc tách hạng mục – báo giá – thống nhất phạm vi công việc – thi công – nghiệm thu – bàn giao. Trong quá trình thực hiện, các phần việc phát sinh ngoài phạm vi ban đầu cần được trao đổi và thống nhất trước khi triển khai.

Đặc biệt với nhà phố, nhà cũ, nhà tập thể hoặc những căn nhà có diện tích hạn chế tại Hà Nội, việc cải tạo cần tính đến điều kiện vận chuyển, mặt bằng thi công, hệ thống kỹ thuật hiện hữu và ảnh hưởng đến sinh hoạt của gia đình. Một phương án tốt không chỉ giúp căn nhà đẹp hơn mà còn phải an toàn, thuận tiện và phù hợp ngân sách.

Nếu anh chị đang tìm đơn vị sửa chữa nhà cũ tại Hà Nội, hãy bắt đầu bằng việc khảo sát đúng hiện trạng thay vì vội vàng chọn báo giá. Gửi hình ảnh, video hoặc thông tin căn nhà cho Xây Dựng Thế Kỷ Mới để được tư vấn phương án phù hợp và dự toán các hạng mục cần thực hiện.

Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế và Xây Dựng Thế Kỷ Mới

Exit mobile version