Chi phí hoàn thiện nhà liền kề Vinhomes Cổ Loa hết bao nhiêu tiền?

Các cư dân Vinhomes Cổ Loa – Global Gate đang chuẩn bị nhận nhà chắc hẳn sẽ có rất nhiều việc phải tính toán: Nhà mình sẽ hoàn thiện theo phong cách nào? Làm để ở hay hoàn thiện để cho thuê? Nên đầu tư nhiều vào những hạng mục nào? Và quan trọng nhất là cần chuẩn bị khoảng bao nhiêu chi phí để hoàn thiện một căn liền kề Vinhomes Cổ Loa?

Đây cũng là những câu hỏi mà Xây Dựng Thế Kỷ Mới chúng tôi thường xuyên nhận được từ khách hàng trước khi bắt đầu triển khai một căn nhà.

Thực tế, chi phí hoàn thiện nhà liền kề Vinhomes Cổ Loa không có một mức cố định. Có gia đình chỉ cần hoàn thiện cơ bản, đủ đẹp và tiện nghi để vào ở. Có khách hàng lại muốn đầu tư bài bản từ trần, sàn, cầu thang, điện nước cho tới nội thất. Cũng có những căn được hoàn thiện với mục đích cho thuê, làm văn phòng hoặc kinh doanh, khi đó cách phân bổ ngân sách sẽ hoàn toàn khác.

Vì vậy, thay vì đưa ra một con số chung chung theo mét vuông, trong bài viết này Xây Dựng Thế Kỷ Mới sẽ cùng quý khách phân tích từng khoản chi phí cần chuẩn bị, những hạng mục nào bắt buộc phải làm, hạng mục nào có thể cân đối và cách lập dự toán để hạn chế phát sinh trong quá trình thi công.

Chi phí hoàn thiện nhà liền kề Vinhomes Cổ Loa gồm những gì?

Trước tiên, quý khách cần hiểu một điều: “hoàn thiện nhà” không chỉ đơn giản là sơn tường và lát sàn. Một căn liền kề khi bắt đầu hoàn thiện có thể liên quan tới rất nhiều công việc từ xây dựng, chống thấm, điện nước cho tới trần, sàn, cửa và nội thất.

Tùy hiện trạng bàn giao và thiết kế thực tế, chi phí có thể bao gồm:

Đó là lý do khi khách hàng hỏi chúng tôi “Anh báo giúp em chi phí hoàn thiện căn Vinhomes Cổ Loa khoảng bao nhiêu?”, việc đầu tiên không phải là báo ngay một đơn giá, mà phải hỏi thêm về diện tích, số tầng, hiện trạng bàn giao và mục đích sử dụng căn nhà.

Hoàn thiện liền kề Vinhomes Cổ Loa để ở, cho thuê hay kinh doanh sẽ có mức đầu tư khác nhau

Đây là yếu tố rất quan trọng nhưng nhiều chủ nhà lại thường bỏ qua.

Nếu Hoàn thiện liền kề Vinhomes Cổ Loa để gia đình ở

Với nhà để ở lâu dài, chúng tôi thường khuyên khách hàng ưu tiên ngân sách cho những hạng mục liên quan trực tiếp đến độ bền và sự tiện nghi.

Ví dụ như:

Những phần này nên làm kỹ ngay từ đầu. Bởi nếu sau này phát sinh vấn đề về chống thấm, điện nước hoặc đường ống thì việc sửa chữa sẽ rất mất thời gian và có thể phải tháo dỡ những phần đã hoàn thiện.

Nếu Hoàn thiện liền kề Vinhomes Cổ Loa để cho thuê

Với nhà đầu tư cho thuê, bài toán lại khác. Không nhất thiết phải sử dụng toàn bộ vật liệu ở phân khúc cao cấp. Điều quan trọng là đẹp, bền, dễ bảo trì và phù hợp với nhóm khách thuê mục tiêu.

Chẳng hạn, thay vì đầu tư quá lớn vào những chi tiết trang trí mà khách thuê ít quan tâm, ngân sách có thể tập trung vào:

Làm đúng ngay từ đầu sẽ giúp chủ nhà kiểm soát được thời gian thu hồi vốn tốt hơn.

Nếu Hoàn thiện liền kề Vinhomes Cổ Loa để làm văn phòng hoặc kinh doanh

Khi đó cần tính thêm các yếu tố như hệ thống điện công suất lớn, mạng internet, camera, chiếu sáng, biển hiệu, khu vực lễ tân, phòng họp hoặc không gian làm việc.

Vì vậy, chi phí hoàn thiện nhà Vinhomes Global Gate của một căn để ở chắc chắn không thể áp dụng nguyên xi cho một căn dùng làm văn phòng.

Vậy hoàn thiện một căn liền kề Vinhomes Cổ Loa cần chuẩn bị bao nhiêu tiền?

Đây có lẽ là phần quý khách quan tâm nhất. Tuy nhiên, Thế Kỷ Mới không khuyến khích chủ nhà lấy một mức giá/m² trên mạng rồi nhân với diện tích nhà để ra ngân sách.

Cách tính đó chỉ phù hợp để tham khảo rất sơ bộ. Một dự toán thực tế cần dựa trên:

” Diện tích thi công + số tầng + hiện trạng bàn giao + khối lượng công việc + vật liệu lựa chọn + thiết bị + mức độ hoàn thiện “

Ví dụ, cùng là một căn liền kề có diện tích tương đương nhưng:

thì tổng chi phí có thể chênh lệch rất lớn.

Vì vậy, muốn biết chính xác chi phí hoàn thiện nhà liền kề Vinhomes Cổ Loa, cần bóc tách từng hạng mục thay vì chỉ nhìn vào đơn giá tổng.

Những khoản chi phí lớn cần dự trù

Trong quá trình tư vấn và lập dự toán cho khách hàng, Xây Dựng Thế Kỷ Mới thường chia ngân sách thành các nhóm để chủ nhà dễ theo dõi.

1. Chi phí phần xây dựng

Bao gồm những công việc như xây tường, trát tường, điều chỉnh công năng, cầu thang, các hạng mục bê tông, cán nền và những phần xây dựng bổ sung theo thiết kế.

Nếu căn nhà có nhiều thay đổi về công năng thì đây là nhóm chi phí cần đặc biệt lưu ý.

2. Chi phí chống thấm

Đừng đợi đến khi hoàn thiện xong mới nghĩ tới chống thấm.

Các khu vực như WC, ban công, sân phơi, hộp kỹ thuật, cổ ống… cần được xử lý đúng kỹ thuật trước khi chuyển sang các bước tiếp theo.

Chống thấm là khoản chi nhỏ hơn rất nhiều so với chi phí sửa chữa sau này.

3. Chi phí điện nước

Đây là phần nằm phía sau tường, trần và sàn nhưng lại ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình sử dụng nhà.

Cần tính cả:

Nếu gia đình có kế hoạch lắp thêm thiết bị trong tương lai, nên tính đường chờ ngay từ giai đoạn hoàn thiện.

4. Chi phí trần và sơn

Trần thạch cao, trần nhựa, sơn bả hay các loại trần trang trí sẽ có mức đầu tư khác nhau.

Riêng phần sơn cũng cần xác định rõ sử dụng loại sơn nào, bao nhiêu lớp, có bả toàn bộ hay không.

Một báo giá chỉ ghi “sơn nhà: xxx đồng/m²” nhưng không nói rõ vật liệu và quy trình thì rất khó để so sánh.

5. Chi phí sàn và ốp lát

Đây là nhóm hạng mục có rất nhiều lựa chọn.

Từ gạch ceramic, porcelain, đá tự nhiên cho tới sàn gỗ, mỗi loại sẽ tạo ra một mức ngân sách khác nhau.

Nếu muốn tối ưu chi phí, chúng tôi thường khuyên khách hàng xác định trước khu vực nào cần đầu tư điểm nhấn, khu vực nào chỉ cần vật liệu bền và dễ vệ sinh.

6. Chi phí cửa và kính

Cửa nhôm kính, cửa gỗ, vách kính, cabin tắm… cũng là một phần đáng kể trong tổng ngân sách.

Với cửa nhôm kính, không nên chỉ nhìn vào tên hệ nhôm mà cần quan tâm cả:

Có nên hoàn thiện nhà liền kề theo kiểu “làm đến đâu tính đến đó”?

Theo kinh nghiệm của chúng tôi, không nên.

Đây là cách làm khá phổ biến khi chủ nhà muốn tiết kiệm chi phí ban đầu. Nhưng thực tế lại rất dễ phát sinh. Ví dụ hôm nay làm điện, vài tuần sau mới quyết định vị trí tủ bếp. Đến lúc đó lại phải đục tường để bổ sung đường điện. Hoặc đã sơn xong mới quyết định lắp điều hòa âm trần. Khi ấy phải xử lý lại trần.

Một căn nhà hoàn thiện tốt nên được tính toán theo trình tự:

” Khảo sát → thiết kế → bóc tách khối lượng → chọn vật liệu → báo giá → thi công → nghiệm thu “

Làm rõ từ đầu thường tiết kiệm hơn việc sửa đi sửa lại.

Làm thế nào để lập dự toán hoàn thiện nhà Vinhomes Cổ Loa chính xác?

Nếu quý khách đang chuẩn bị nhận nhà, chúng tôi khuyên nên thực hiện 5 bước đơn giản.

Bảng báo giá hoàn thiện Vinhomes Cổ Loa chi tiết

Sau khi đã hình dung được các nhóm chi phí, quý khách có thể tham khảo bảng báo giá hoàn thiện biệt thự, liền kề Vinhomes Cổ Loa – Global Gate để xem cụ thể từng hạng mục, đơn vị tính, khối lượng và đơn giá. Dưới đây, Xây Dựng Thế Kỷ Mới mời quý khách tham khảo bảng báo giá thực tế mà chúng tôi đã thi công cho khách hàng tại Vinhomes Cổ Loa.

 

STT

 

Tên công việc

 

Đơn vị

 

Khối lượng

Diễn giải  

Đơn giá

 

Thành tiền

 

GHI CHÚ

 

Số CK

 

Dài

 

Rộng

 

Cao

KL/Diện tích đo

bản vẽ

 

Hệ số

 

Tổng

A Biện pháp thi công                        
1 Dán decal cửa mặt tiền phục vụ công tác thi công theo yêu cầu của BQL m2 28,00         28   28,00 190.000 5.320.000  
2 Hệ giàn giáo bao che an toàn theo yêu cầu của BQL m2 189,42   23,1   8,2     189,42 130.000 24.624.600 Tạm tính bao che 2 tầng phía xẻ khe và sau nhà
3 Nhà vệ sinh di động phục vụ công tác thi công gói 1,00             1,00 5.500.000 5.500.000 Tạm tính 1 tháng sau đó trả lại do đấu nối sự dụng vệ sinh tầng 1
4 Đấu nối hệ thống cấp điện nước phục vụ công tác thi công gói 1,00             1,00 1.700.000    
B Phần phá dỡ                        
1 Phá dỡ sàn bê tông hiện trạng để thi công thang bộ+ thang máy m2 30,08               650.000 19.552.000 Bao gồm vận chuyển
  Tầng 2 +3+4             6,85 3 20,55      
  Tầ̀ng 5             5,69 1 5,69      
  Tầng mái             3,84 1 3,84      
2 Phá dỡ tường 220 theo thiết kế m2 36,84               550.000 20.260.900 Bao gồm vận chuyển
  Tầng 1       10,22   2,9     29,64      
  Tầng 2       3   2,4     7,20      
C Hạng mục xây dựng phần thô                        
I Phần ngầm                        
1 Đào + vận chuyển đất, cát bể phốt, bể nước, hố pít thang máy m3 14,61               650.000 9.498.060  
  Thang bộ+ hố pít       1,8 1,8 1,3   1,1 4,63      
  Bể phốt       2,1 2,7 1,6   1,1 9,98      
  Bể̉ nước       2 2 1,5   1,1        
2 GCLD coffa, cốt thép, đổ bê tông, xây trát hoàn thiện bể phốt m3 4,80   2 2

2

1,2     4,80 5.600.000 26.880.000  
3 GCLD coffa, cốt thép, đổ bê tông, xây trát hoàn thiện bể nước m3 6,00   2 1,5     6,00 4.500.000    
4 GCLD coffa hố pít m2 18,74               350.000 6.558.300  
  Thành ngoài     1 7,2   1,5   1 10,80      
  Thành trong     1 5,67   1,4   1 7,94      
5 GCLD cốt thép hố pít (vật tư) kg 255,60 1       232,36 1,1 255,60 32.000 8.179.200 CB300 Hòa Phát
6 Bê tông hố pít M300 đá 1×2 đổ thủ công m3 2,59               2.850.000 7.381.500  
  Bê tông đáy     1 1,5 1,4 0,3   1,1 0,69      
  Bê tông thành     1 7,2 0,2 1,2   1,1 1,90      
7 Chống thấm hố pit bằng sika quét 3 lớp m2 10,04               380.000 3.815.200  
    Vách     1 7,94         7,94    
  Đáy     1 1,5 1,4       2,10      
8 Trát bảo vệ lớp chống thấm bằng vữa trộn sika latex m2 10,04 1       10,04   10,04 200.000 2.008.000  
9 GCLD coffa, cốt thép, khoan cấy thép đổ bê tông dầm neo hố pít md 8,29         8,29   8,29 2.700.000 22.383.000  
10 Đầm nền ca 1,00             1,00 2.600.000 2.600.000  
11 Thi công thép sàn tầng 1 kg 519,68         464,00 1,12 519,68 32.000 16.629.760  
12 Đổ bê tông M200 nền tầng 1 m3 7,92   5,67 12,7 0,1   1,1 7,92 2.650.000 20.990.624  
II Tầng 1                        
1 Xây tường gạch chỉ đặc, tường 110mm VXM M100 m2 23,93   6,92 3,7       25,60 420.000 10.051.440  
  Trừ cửa       0,76 2,2       -1,67      
2 GCLD cotpha, cốt thép, khoan cấy, đổ bê tông, xây bậc thang bộ tầng 1,00             1,00 28.000.000 28.000.000  
3 Trát tường bằng VXM M75 (trát buông mành) m2 291,06               200.000 58.212.100  
  Tường bao             266,40   266,40      
  Tường ngăn             24,66   24,66      
III Tầng 2                        
 

STT

 

Tên công việc

 

Đơn vị

 

Khối lượng

Diễn giải  

Đơn giá

 

Thành tiền

 

GHI CHÚ

 

Số CK

 

Dài

 

Rộng

 

Cao

KL/Diện

tích đo bản vẽ

 

Hệ số

 

Tổng

1 Xây tường gạch chỉ đặc, tường 110mm VXM M100 m2 41,33         45,64   45,64 420.000 17.359.020  
  Trừ cửa       1,96 2,2       -4,31      
2 Khoan cấy, thi công bổ sung dầm đỡ bản thang khu vực thang bộ, thang máy md 2,90         2,90   2,90 1.950.000 5.655.000  
3 GCLD cotpha, cốt thép, khoan cấy, đổ bê tông bịt ô chờ hiện trạng gói 1,00             1,00 1.200.000 1.200.000  
4 GCLD cotpha, cốt thép, khoan cấy, đổ bê tông, xây bậc thang bộ tầng 1,00             1,00 28.000.000 28.000.000  
5 Trát tường bằng VXM M75 (trát buông mành) m2 295,23               200.000 59.046.000  
  Tường bao             212,57   212,57      
  Tường ngăn             82,66   82,66      
IV Tầng 3                        
1 Xây tường gạch chỉ đặc, tường 110mm VXM M100 m2 47,84         56,10   56,10 420.000 20.092.170  
  Trừ cửa             -8,26   -8,26      
2 Khoan cấy, thi công bổ sung dầm đỡ bản thang khu vực thang bộ, thang máy md 2,90         2,90   2,90 1.950.000 5.655.000  
3 GCLD cotpha, cốt thép, khoan cấy, đổ bê tông bịt ô chờ hiện trạng gói 1,00             1,00 1.200.000 1.200.000  
4 GCLD cotpha, cốt thép, khoan cấy, đổ bê tông, xây bậc thang bộ tầng 1,00             1,00 28.000.000 28.000.000  
5 Trát tường bằng VXM M75 (trát buông mành) m2 295,08               200.000 59.015.000  
  Tường bao             199,81   199,81      
  Tường ngăn             95,27   95,27      
V Tầng 4                        
1 Xây tường gạch chỉ đặc, tường 110mm VXM M100 m2 47,26         58,10   58,10 420.000 19.848.150  
  Trừ cửa             -10,84   -10,84      
2 Khoan cấy, thi công bổ sung dầm đỡ bản thang khu vực thang bộ, thang máy md 2,90         2,90   2,90 1.950.000 5.655.000  
3 GCLD cotpha, cốt thép, khoan cấy, đổ bê tông bịt ô chờ hiện trạng gói 1,00             1,00 1.200.000 1.200.000  
4 GCLD cotpha, cốt thép, khoan cấy, đổ bê tông, xây bậc thang bộ tầng 1,00             1,00 28.000.000 28.000.000  
5 Trát tường bằng VXM M75 (trát buông mành) m2 331,47               200.000 66.294.000  
  Tường bao             200,10   200,10      
  Tường ngăn             131,37   131,37      
VI Tầng 5                        
1 Xây tường gạch chỉ đặc, tường 110mm VXM M100 m2 45,69         57,01   57,01 420.000 19.189.800  
  Trừ cửa             -11,32   -11,32      
2 Xây tường gạch chỉ đặc, tường 220mm VXM M100 m2 7,02         7,02   7,02 700.000 4.912.600  
3 Khoan cấy, thi công bổ sung dầm đỡ bản thang khu vực thang bộ, thang máy md 2,90         2,90   2,90 1.950.000 5.655.000  
4 GCLD cotpha, cốt thép, khoan cấy, đổ bê tông bịt ô chờ hiện trạng gói 1,00             1,00 4.000.000 4.000.000  
5 Trát tường bằng VXM M75 (trát buông mành) m2 256,07               200.000 51.214.000  
  Tường bao             125,57   125,57      
  Tường ngăn             130,50   130,50      
VII Tầng mái                        
1 Thi công phòng máy thang máy m2 3,20   1,8 1,78       3,20 6.500.000 20.826.000  
2 Thi công dầm bổ sung ô thoáng thông sàn md 6,80         6,80   6,80 1.250.000 8.501.250  
VII Lanh tô                        
1 Lanh tô toàn bộ nhà theo thiết kế md 36,39         36,39   36,39 300.000 10.917.000  
D Hạng mục hoàn thiện                        
I Chống thấm+thi công gạch ốp lát+ sàn gô                        
1 Chống thấm các ban công, WC, vén thành 40cm bằng maxbond 2 thành phần, lưới dán góc, sika latex + xi măng m2 120,95               320.000 38.704.000  
  Tầng 2             5,64   5,64      
  Tầng 3             13,26   13,26      
  Tầng 4             10,04   10,04      
  Tầng 5             30,95   30,95      
  Tầng mái             61,06   61,06      
2 Chống thấm các cổ ống: sika ground, sika latex + xi măng, băng trương nở cổ 15,00         15,00   15,00 260.000 3.900.000  
3 Chống thấm hộp kỹ thuật cái 1,00         1,00   1,00 2.100.000 2.100.000  
4 Cán nền bằng VXM M75   337,70               170.000 57.409.170  
  Tầng 1             66,85 1,05 70,19      
  Tầng 2             66,95 1,05 70,30      
  Tầng 2             62,46 1,05 65,58      
  Tầng 4             62,46 1,05 65,58      
  Tầng 5             62,90 1,05 66,05      
  Tầng mái                        
5 Thi công lát gạch nền các tầng bao gồm nhân công, vật tư chính, phụ (hỗn hợp keo + xi măng) m2 199,68               250.000 49.920.750 Nhân công bao gồm vật tư phụ
  Tầng 1             73,99 1,1 81,39      
 

STT

 

Tên công việc

 

Đơn vị

 

Khối lượng

Diễn giải  

Đơn giá

 

Thành tiền

 

GHI CHÚ

 

Số CK

 

Dài

 

Rộng

 

Cao

KL/Diện

tích đo bản vẽ

 

Hệ số

 

Tổng

  Tầng 2             63,22 1,1 69,54      
  Tầng 3             8,80 1,1 9,68      
  Tầng 4             9,00 1,1 9,90      
  Tầng 5             26,52 1,1 29,17      
  Tầng mái (gạch chống nóng+ bảo vệ lớp chống thấm)             62,90 1,1 69,19      
6 Thi công lát gạch nền WC các tầng bao gồm nhân công, vật tư chính, phụ (hỗn hợp keo +

xi măng)

m2 21,22               250.000 5.305.850 Nhân công bao gồm vật tư phụ
  Tầng 1             2,65 1,1 2,92      
  Tầng 2             2,90 1,1 3,19      
  Tầng 3             7,98 1,1 8,78      
  Tầng 4             5,76 1,1 6,34      
7 Thi công ốp tường WC các tầng bao gồm nhân công, vật tư chính, phụ (hỗn hợp keo + xi măng) m2 87,85               250.000 21.962.188 Nhân công bao gồm vật tư phụ
  Tầng 1       4,685 2,5     1,1 12,88      
  Tầng 2       4,95 2,5     1,1 13,61      
  Tầng 3       12,4 2,5     1,1 34,10      
  Tầng 4       9,91 2,5     1,1 27,25      
8 Ốp đá rối khu vực phòng khách tương đồng thiết kế m2 22,79   7,4 2,8     1,1 22,79 750.000 17.094.000  
9 Thi công keo trà mạch 2 thành phần (khu vực sảnh tầng + tầng 2 và vệ sinh) m2 176,53         147,11 1,2 176,53 95.000 16.770.426  
10 Thi công sàn gỗ dày 12mm tương đồng phối cảnh m2 112,13         112,13   112,13 60.000 6.727.800 Nhân công
11 Phào chân tường sàn gỗ m2 98,40         98,40   98,40 30.000 2.952.000 Nhân công
II Hạng mục thạch cao + sơn bả                        
1 Thi công trần thạch cao chống ẩm toàn bộ nhà .Khung xương Vĩnh tường tấm gyproc 9mm m2 222,33               260.000 57.805.020  
  Tầng 1             63,05   63,05      
  Tầng 2             33,36   33,36      
  Tầng 3             57,32 1,2 68,78      
  Tầng 4             57,13   57,13      
  Tầng 5                        
2 Thi công trần nhựa tương đồng phối cảnh m2 22,90         22,90   22,90 550.000 12.595.000  
3 Nắp thăm trần chiếc 5,00         5,00   5,00 350.000 1.750.000  
4 Thi công sơn bả trần trong nhà bằng sơn Jotun nội thất cao cấp essence m2 222,33         222,33   222,33 125.000 27.790.875  
5 Thi công sơn bả tường toàn bộ nhà bằng sơn Jotun nội thất cao cấp essence m2 1.101,68         1.101,68   1.101,68 100.000 110.167.913  
III Hạng mục cầu thang, cửa nhôm kính                        
1 Thi công mặt bậc cầu thang gạch giả gỗ, cổ bậc màu trắng tương đồng thiết kế m2 25,61               300.000 7.682.730 Nhân công + vật tư phụ
  Mặt bậc             15,46   15,46      
  Cổ bậc             10,15   10,15      
2 Lan can cầu thang sắt sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ tự nhiên tương đồng thiết kế md 3,30         3,30   3,30 1.850.000 6.105.000  
3 Len đá cửa wc md 6,62         6,62   6,62 380.000 2.515.600  
IV Hạng mục cửa nhôm kính, cabin tắm (không làm)                        
1 VK1.1- Vách kính cố định Nhôm hệ Xingfa 55 nhập khẩu Quảng Đông dày 1.4mm màu đen, ghi, trắng, café.- Kính cường lực 10mm màu trắng trong m2 6,29   2,17 2,9       6,29 1.600.000    
 

2

VK1.2- Vách kính cố định Nhôm hệ Xingfa 55 nhập khẩu Quảng Đông dày 1.4mm màu đen, ghi, trắng, café.- Kính cường lực 10mm màu trắng trong  

m2

 

8,18

   

2,82

 

2,9

       

8,18

 

1.700.000

   
3 VK1.3- Vách kính cố định Nhôm hệ Xingfa 55 nhập khẩu Quảng Đông dày 1.4mm màu đen, ghi, trắng, café.- Kính cường lực 10mm màu trắng trong m2 9,14   3,15 2,9       9,14 1.700.000    
 

 

4

VK1.4- Cửa đi mở trượt 2 cánh kết hợp ô fix – Nhôm hệ Xingfa 93 nhập khẩu Quảng Đông dày 2.0mm màu đen, ghi, trắng, café.- Kính cường lực 10mm màu trắng trong Phụ kiện đồng bộ cao cấp Suger: Bánh xe chịu tải, Chốt sập đa điểm, Khóa cửa lùa, Tay nắm vuông 600 CNC nguyên khối.  

 

m2

 

 

7,69

   

 

2,65

 

 

2,9

       

 

7,69

 

 

2.850.000

   
 

5

S2.1- Cửa sổ mở quay 2 cánh kết hợp ô fix- Nhôm hệ Xingfa 55 nhập khẩu

Quảng Đông dày 1.4mm màu đen, ghi, trắng, café.- Kính 8.38 màu trắng trong- Phụ kiện đồng bộ Kinlong chính hãng: Tay cài đa điểm, bản lề cửa sổ, chốt cánh phụ,vấu hãm,..

 

m2

 

5,28

   

2,2

 

2,4

       

5,28

 

2.650.000

   
 

6

S2.2- Cửa sổ mở quay 2 cánh, 1 cánh mở hất kết hợp ô fix- Nhôm hệ Xingfa 55 nhập khẩu Quảng Đông dày 1.4mm màu đen, ghi, trắng, café.- Kính 8.38 màu trắng trong- Phụ kiện đồng bộ Kinlong chính hãng: Tay cài đa điểm, bản lề cửa sổ, vấu hãm,  

m2

 

6,77

   

2,82

 

2,4

       

6,77

 

2.650.000

   
 

STT

 

Tên công việc

 

Đơn vị

 

Khối lượng

Diễn giải  

Đơn giá

 

Thành tiền

 

GHI CHÚ

 

Số CK

 

Dài

 

Rộng

 

Cao

KL/Diện

tích đo bản vẽ

 

Hệ số

 

Tổng

 

7

S5.1- Cửa sổ mở trượt 2 cánh Nhôm hệ Xingfa 93 nhập khẩu Quảng Đông dày 2.0mm màu đen, ghi, trắng, café.- Kính 8.38 trắng trong- Phụ kiện đồng bộ Kinlong chính hãng: Bánh xe, chốt bật  

m2

 

2,25

   

1,5

 

1,5

       

2,25

 

2.650.000

   
 

8

VK5,1- Cửa đi mở trượt 2 cánh- Nhôm hệ Xingfa 93 nhập khẩu Quảng Đông dày 2.0mm màu đen, ghi, trắng, café.- Kính cường lực 10mm màu trắng trong- Phụ kiện đồng bộ cao cấp Suger: Bánh xe chịu tải, Chốt sập đa điểm, Khóa cửa lùa, Tay nắm vuông 600 CNC

nguyên khối

 

m2

 

5,26

   

2,19

 

2,4

       

5,26

 

2.850.000

   
9 VK5- Vách kính cố định- Nhôm hệ Xingfa 55 nhập khẩu Quảng Đông dày 1.4mm màu đen, ghi, trắng, café.- Kính cường lực 10mm màu trắng trong m2 2,64   1,1 2,4       2,64 1.600.000    
10 Vách kính cabin tắm 01                        
  Phụ kiện vách kính hệ slim tương đồng thiết kế bộ 1,00             1,00 5.500.000    
  Kính cường lực m2 3,20   1,6 2       3,20 1.050.000    
11 Vách kính cabin tắm 02                        
  Phụ kiện vách kính hệ slim tương đồng thiết kế bộ 1,00             1,00 5.500.000    
  Kính cường lực m2 3,00   1,5 2       3,00 1.050.000    
V Hạng mục điện nước                        
1 Nhân công thi công điện nước toàn bộ nhà m2 386,00         386,00   386,00 350.000 135.100.000  
 

2

Vật tư điện nước: Dây điện Trần phú, công tắc ổ cắm Panasonic đế vuông dòng Minerva; ống cấp nước PPR tiền phong, ống thoát nước C2 tiền phong; bóng đèn Panasonic; aptomat Panasonic; đế âm, gen điện SN/VL  

m2

 

386,00

         

386,00

   

386,00

 

700.000

 

270.200.000

 
VI Hạng mục điều hòa theo thiết kế (chưa bao gồm máy)                        
 

1

Thi công lắp đặt ống đồng bảo ôn Toàn Phát máy treo tường Ø 6.4 độ dày 0.81mm kèm bảo ôn đôi super lon Malaysia 19mm.  

md

 

160,00

         

160

   

160,00

 

180.000

 

28.800.000

 
2 Thi công lắp đặt ống đồng bảo ôn Toàn Phát máy treo tường Ø 9.5 độ dày 0.81mm kèm bảo ôn đôi super lon Malaysia 19mm. md 30,00         30   30,00 250.000 7.500.000  
3 Thi công lắp đặt ống đồng bảo ôn Toàn Phát máy treo tường Ø 12.7 độ dày 0.81mm kèm bảo ôn đôi super lon Malaysia 19mm. md 130,00         130   130,00 300.000 39.000.000  
4 Ống thoát nước ngưng pvc d21+d27+d34 kèm bảo ôn md 70,00         70   70,00 75.000 5.250.000  
5 Nhân công đục tường đi âm đường nước ngưng, đường ống đồng md 70,00         70   70,00 40.000 2.800.000  
6 Vật tư phụ (cút, chếch, côn, thu, băng cuốn, vít nở…) gói 1,00         1   1,00 3.500.000 3.500.000  
VII Vận chuyển trạc thải                        
1 Vận chuyển toàn bộ trạc thải trong quá trình thi công gói 1,00         1   1,00 20.000.000 20.000.000  
Tổng cộng 1.725.967.995  
Giảm giá/ chiết khấu 40.000.000  
Tổng giá trị 1.686.000.000  

Ghi chú:

Lưu ý rằng báo giá chỉ là cơ sở để tham khảo và lập ngân sách ban đầu. Khi triển khai thực tế, giá trị cuối cùng còn phụ thuộc vào hiện trạng căn nhà, bản vẽ, vật liệu được lựa chọn và khối lượng nghiệm thu.

Xây Dựng Thế Kỷ Mới tư vấn hoàn thiện nhà Vinhomes Cổ Loa

Nếu quý khách đang chuẩn bị nhận nhà tại Vinhomes Cổ Loa – Global Gate nhưng chưa biết nên bắt đầu từ đâu, đừng vội thuê từng đội thợ riêng lẻ. Trước tiên hãy xác định rõ: Nhà làm để ở hay cho thuê → ngân sách bao nhiêu → cần hoàn thiện những gì → vật liệu ở phân khúc nào → tiến độ mong muốn ra sao.

Từ những thông tin đó, Xây Dựng Thế Kỷ Mới chúng tôi có thể cùng quý khách bóc tách từng hạng mục và xây dựng phương án hoàn thiện phù hợp, thay vì cố đưa một gói giá chung cho tất cả các căn.

Mục tiêu cuối cùng không phải là làm căn nhà đắt nhất, mà là đầu tư đúng những hạng mục cần thiết, kiểm soát được ngân sách và tạo ra một không gian đẹp, bền, tiện nghi. Chi phí hoàn thiện nhà liền kề Vinhomes Cổ Loa phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố, trong đó quan trọng nhất là hiện trạng bàn giao, diện tích, số tầng, mục đích sử dụng và tiêu chuẩn vật liệu.

Nếu làm để ở, nên ưu tiên độ bền, công năng và hệ thống kỹ thuật. Nếu làm để cho thuê, nên tập trung vào những hạng mục tạo giá trị sử dụng và khả năng khai thác. Còn nếu muốn hoàn thiện cao cấp, ngân sách cần được tính ngay từ giai đoạn thiết kế để tránh phát sinh.

Với một dự án như Vinhomes Cổ Loa – Global Gate, việc lập dự toán càng sớm càng tốt sẽ giúp chủ nhà chủ động tài chính và tránh tình trạng đang thi công mới phát hiện ngân sách không đủ. Quý khách đang chuẩn bị nhận nhà Vinhomes Cổ Loa và cần dự toán chi phí hoàn thiện theo chính căn nhà của mình? Hãy chuẩn bị bản vẽ hoặc thông tin căn nhà, Xây Dựng Thế Kỷ Mới sẽ cùng quý khách phân tích từng hạng mục để có phương án phù hợp nhất.

Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế và Xây Dựng Thế Kỷ Mới

Exit mobile version