Mục lục chi tiết ( Click để chuyển trực tiếp)
Công ty TNHH Tư vấn Thiết Kế và Xây Dựng Thế Kỷ Mới xin kính chào quý khách. Thế Kỷ Mới chúng tôi là công ty uy tín tại Hà Nội trong lĩnh vực xây dựng – xây mới nhà tại Hà Nội hiện nay. Các công trình mà Thế Kỷ Mới thi công đều đảm bảo mang tới cho quý khách hàng sự hài lòng về chất lượng, tính thẩm mỹ cũng như giá thành hợp lý, tiến độ xây dựng.
Hiện nay tại Hà Nội, có không ít những đơn vị mang tới dịch vụ xây nhà trọn gói, nhưng không phải đơn vị nào cũng mang tới sự uy tín cũng như chất lượng và niềm tin cho khách hàng như Thế Kỷ Mới chúng tôi. Với kinh nghiệm hơn 20 năm trong ngành xây dựng dân dụng, Thế Kỷ Mới chúng tôi đã và đang mang tới giải pháp xây mới và sửa chữa cải tạo cho hàng ngàn khách hàng tại Hà Nội. Nếu quý khách đang có nhu cầu xây dựng nhà ở Hà Nội, có thể liên hệ trực tiếp Hotline 096 562 0404 để được tư vấn.
Tất nhiên, giá xây nhà luôn là vấn đề quan tâm đầu tiên của khách hàng khi muốn xây dựng một căn nhà. Tuy nhiên, chắc chắn quý khách cần phải hiểu rõ rằng, giá xây nhà chỉ mang tính chất ” DỰ TOÁN” khi mà quý khách tham khảo, giá của mỗi căn nhà xây sẽ khác nhau rất nhiều, phụ thuộc vào khá nhiều yếu tố, có thể kể đến như :
Tất cả những yếu tố đó nó sẽ cấu thành lên giá của căn nhà của quý khách khi xây mới. Nếu chỉ tham khảo chung chung giá /m2 thì chắc chắn sẽ có 1 mức giá chung chung. Với Xây Dựng Thế Kỷ Mới, sau khi chúng tôi xem xét khảo sát thực tế, sẽ lên báo giá chuyên nghiệp để gửi quý khách, hoàn toàn miễn phí.
Trước tiên, quý khách cần biết, để xây một căn nhà mới, thì sẽ có những hạng mục như thế nào để quý khách nắm bắt được quy trình xây nhà. Để xây một căn nhà, quý khách cần tham khảo các hạng mục dưới đây nhé :
Trong phần thi công xây dựng này, thì nó sẽ bao gồm các hạng mục phần thô, cụ thể như
Sau khi xây xong phần thô, thì phần thi công hoàn thiện ngôi nhà này sẽ là bước tiếp theo để quý khách có thể ” tô – vẽ” cho ngồi nhà của mình theo ý thích riêng, các hạng mục phần hoàn thiện sẽ bao gồm các hạng mục sau :
|
DANH MỤC CÔNG VIỆC THI CÔNG THEO THIẾT KẾ |
||
| STT | Công việc thi công | Ghi chú |
| II | Phần móng | |
| a | Phần bể nước + bể phốt | |
| 1 | Đào đất móng bể nước + bể phốt | Dùng máy đào, sửa thủ công |
| 2 | San gạt thủ công + đầm chặt nền móng bể nước + bể phốt | Dùng đầm cóc để đầm nén |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bể mác 100 | Dùng máy trộn thủ công |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép đáy bể | Thép Hòa Phát hoặc tương đương |
| 5 | Gia công lắp dựng ván khuôn đáy bể | Dùng ván gỗ |
| 6 | Bê tông đáy bể mác 250 | Bê tông thủ công trộn máy, đá 1×2, cát vàng |
| 7 | Xây tường bể dày 220, vữa mác 75 | Dùng gạch đặc loại A1 (Hải Dương hoặc tương đương được CĐT chấp thuận) xi măng PCB30, cát đen |
| 8 | Xây tường bể dày 110, vữa mác 75 | Dùng gạch đặc loại A1 (Hải Dương hoặc tương đương được CĐT chấp thuận) xi măng PCB30, cát đen |
| 9 | Láng nền bể vữa M100 | Dùng xi măng PCB30 Chinfon, Hoàng Thạch, cát đen |
| 10 | Quét chống thấm bể bằng Sika Latex | Dùng Sika Top Sea 107 hoặc 109 quét 3 lớp |
| 11 | Trát tường trong bể dày 1.5-2cm, vữa mác 75 | Dùng xi măng PCB30 Chinfon, Hoàng Thạch, cát đen |
| 12 | Trát tường ngoài bể dày 1.5-2cm, vữa mác 75 | Dùng xi măng PCB30 Chinfon, Hoàng Thạch, cát đen |
| 13 | Gia công lắp dựng ván khuôn nắp bể | Dùng ván gỗ |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép nắp bể | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương |
| 15 | Bê tông nắp bể mác 250 đá 1×2 | Bê tông thủ công trộn máy , đá 1×2, cát vàng |
| 16 | Chít xử lý mối nối giữa tường bể và nắp bể | Dùng vữa mác 100 |
| b | Phần móng chính | |
| 1 | Đào móng bể bằng máy đào, sửa thủ công | Dùng máy đào, sửa thủ công |
| 2 | Bê tông lót đáy móng mác 100 | Dùng máy trộn thủ công,đá dăm, cát vàng |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép móng + cổ cột | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương |
| 4 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng + cổ cột | Dùng ván gỗ |
| 5 | Bê tông móng + cổ cột mác 300 đá 1×2 | Dùng bê tông tươi tại trạm trộn, và thi công bằng bơm cần, bê tông R28, độ sụt 12+(-)2, được lấy mẫu Thí nghiệm |
| 6 | Xây tường gạch móng, tường 220 vữa mác 75 | Dùng gạch đặc loại A1 (Hải Dương hoặc tương đương được CĐT chấp thuận) xi măng PCB30, cát đen |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh móng | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương |
| 8 | Gia công lắp dựng ván khuôn giằng đỉnh móng | Dùng ván gỗ |
| 9 | Bê tông giằng đỉnh móng mác 250 | Bê tông thủ công trộn máy, đá 1×2, cát vàng |
| 10 | Lấp đất hố móng | Dùng cát đen lấp hố móng, mỗi lướp không dày quá 60cm, dùng đầm cóc đầm đến khi đạt được độ cứng |
| III | Phần thân | |
| a | Phần thô thân | |
| 1 | Gia công lắp dựng cốt thép cột các tầng | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương |
| 2 | Gia công lắp dựng ván khuôn cột các tầng | Dùng hộp cột thép chế tạo sẵn |
| 3 | Bê tông cột các tầng mác 250 | Bê tông thủ công trộn máy, đá 1×2, cát vàng M250, được lấy mẫu thí nghiệm |
| 4 | Gia công lắp dựng ván khuôn dầm sàn các tầng | Dùng ván gỗ kết hợp tôn lá rải sàn, chống bằng giáo và thép hộp hoặc xà gồ gỗ |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm sàn các tầng | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương |
| 6 | Bê tông dầm sàn các tầng mác 250 | Dùng bê tông tươi tại trạm trộn, và thi công bằng bơm cần, bê tông R7, độ sụt 14+(-)2 được lấy mẫu thí nghiệm |
| 7 | Xây tường các tầng, vữa mác 75 | Dùng gạch đặc loại A1 (Hải Dương hoặc tương đương được CĐT chấp thuận) xi măng PCB30, cát đen |
| 8 | Gia công lắp dựng ván khuôn cầu thang + lanh tô các tầng | Dùng ván gỗ |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang + lanh tô các tầng | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương |
| 10 | Bê tông cầu thang + lanh tô các tầng mác 250 | Bê tông thủ công trộn máy hoặc cầu thang dùng bê tông tươi đổ cùng sàn |
| b | Phần hoàn thiện xây dựng toàn nhà | |
| 1 | Vệ sinh mặt bằng trước khi hoàn thiện | Vệ sinh bằng dao bay, và chổi, đóng lưới tưới tạo ẩm trước khi trát |
| 2 | Trát tường trong nhà dày trung bình 1.5-2cm vữa mác 75 | Dùng xi măng PCB30, cát đen, trát lớp 1 sau khi se mắt sẽ tiến hành trát lớp hai. Hai lớp trát không được gần nhau trước 4 tiếng |
| 3 | Trát tường ngoài nhà dày trung bình 1.5-2cm vữa mác 75 | Dùng xi măng PCB30, cát đen |
| 4 | Láng tạo phằng mái, WC trước khi chống thấm vữa mác 100 | Dùng xi măng PCB30, cát đen |
| 5 | Quét chống thấm mái + WC bằng Sika Latex 3 lớp | Dùng Sika 2 thành phần Topsea 107 hoặc 109 kết hợp với Sika Membreme và Sika Latex TH |
| 6 | Chống thấm cổ ống | Đục cổ ống tạo dạng phễu, vệ sinh sạch sẽ, quấn cao su trương nở, Dùng Sika Grout và Sika Flex Contruction |
| 7 | Láng lớp bảo vệ sau khi quét chống thấm cho mái + WC vữa mác 100 | Dùng xi măng PCB30, cát đen |
| 8 | Lát nền các tầng bằng gạch Vigracera hoặc tương đương kích thước theo thiết kế, gạch tùy chọn giá mua <=200.000 VNĐ/m2 | Xi măng hoàng thạch, cát đen. Gạch CĐT cấp |
| ( Với gạch lát nền sân, hoặc mái thì định mức gạch mua vào <=120.000DVN/m2) | ||
| 9 | Ốp gạch tường WC các tầng bằng gạch hoặc tương đương kích thước theo thiết kế, gạch tùy chọn giá mua <=200.000 VNĐ/m2 | Xi măng hoàng thạch, cát đen. Gạch CĐT cấp |
| (Gạch ốp lát sẽ chọn mẫu cùng chủ đầu tư, trong giới hạn khung giá) | ||
| 10 | Lát đá granite cho cầu thang + tam cấp, đá tùy chọn giá mua, chưa có vật tư phụ gồm xi măng + cát | Đá tự nhiên chọn mẫu trực tiếp tại kho đá, được CĐT chấp thuận |
| 11 | Gia công lắp dựng lan can thép tay vịn gỗ lim nam phi căn cứ theo thiết kế hoặc thỏa thuận giữa 2 bên về mẫu lan can thực tế | Thép mạ sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ lim Nam Phi |
| 12 | Gia công lắp dựng hoa nan cửa sổ bằng thép theo hình dạng thống nhất hoặc thiết kế | Thép sơn tĩnh điện |
| 13 | Gia công lắp dựng cửa nhôm kính toàn nhà, khung nhôm Xingfa nhập, kính an toàn theo thiết kế gồm cả phụ kiện | Khung nhôm Xingfa Quảng Đông tem đỏ nhập khẩu |
| – | Vách kính trong nhà dùng loại cường lực dày 1cm, kính Hải Long hoặc Việt Nhật | |
| – | Mái kính ngoài nhà ( mái kính của ô thông tầng cầu thang dùng loại cường lực 1.2cm, kính Hải Long hoặc Việt Nhật | |
| – | Kính cửa sổ và cửa đi dùng loại kính an toàn 6.38mm | |
| – | Phụ kiện cho vách hoặc cửa dùng phụ kiện Kinlong chính hãng | |
| 13 | Sơn bả tường trong và ngoài nhà bằng sơn Dulux lau chùi | Dùng sơn, bả Dulux lau chùi (trình CĐT chấp thuận) |
| IV | Phần cấp điện + cấp thoát nước theo thiết kế | |
| 1 | Thi công lắp đặt toàn bộ hệ thống cấp điện + cấp thoát nước phần ngầm bao gồm nhân công + máy | Vật tư CĐT cấp hoặc Nhà thầu trình chủng loại và giá vật tư được CĐT chấp thuận |
| 2 | Thi công lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng cho toàn nhà, dây cáp tivi internet theo thiết kế | Vật tư CĐT cấp hoặc Nhà thầu trình chủng loại và giá vật tư được CĐT chấp thuận |
| 3 | Thi công lắp đặt hệ thống thiết bị vệ sinh, cấp thoát nước cho toàn nhà theo thiết kế | Thiết bị vệ sinh chủ đầu tư cấp |
Dưới đây, chúng tôi xin gửi tới quý khách bảng báo giá xây dựng nhà ở trọn gói tại Hà Nội.
| STT | MÔ TẢ | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | ||
| I | PHẦN CỌC | ||
| 1 | Cung cấp, thi công ép cọc BTCT 200x200mm – Cọc có thép chủ là thép Tisco | md | 145,000 |
| 2 | Máy ép cọc – Ép hoàn thiện toàn bộ công trình | ca | 13,000,000 |
| 3 | Đập đầu cọc thủ công | cọc | 40,000 |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 200x200mm | mối nối | 50,000 |
| 5 | Khoan dẫn, dọn đất | gói | 6,000,000 |
| II | PHẦN MÓNG | ||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | ca | 3,500,000 |
| 2 | Sửa móng bằng thủ công | công | 400,000 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II ( Khối lượng đất vận chuyển bằng khối đặc nhân hệ số 1,5 ) | m3 | 70,000 |
| 4 | Bê tông lót đài móng đổ bằng thủ công, mác 100# | m3 | 950,000 |
| 5 | Bê tông móng đá 1×2 mác 250, bê tông giằng tường, cổ cột | m3 | 1,100,000 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng – Đã bao gồm vật tư phụ | m2 | 165,000 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng –Đã bao gồm vật tư phụ | kg | 23,500 |
| 8 | Xây tường 220 móng – Xây bằng gạch chỉ được CĐT chỉ định duyệt mẫu | m3 | 1,800,000 |
| 9 | Lấp đất hố móng, đầm chặt bằng máy đầm cóc có chia các lớp độ dày không quá 50cm | m3 | 175,000 |
| 10 | Đổ bê tông nền nhà dày 10 cm, mác 150# | m3 | 1,000,000 |
| III | BỂ PHỐT, BỂ NƯỚC | ||
| 1 | Bê tông lót bể bê tông mác 100 | m3 | 950,000 |
| 2 | Bê tông bể đá 1×2 mác 250, bê tông giằng tường | m3 | 1,100,000 |
| 3 | Ván khuôn gỗ bể –Đã bao gồm vật tư phụ | m2 | 165,000 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể- Đã bao gồm vật tư phụ | kg | 23,500 |
| 5 | Xây bể bằng tường gạch 110 | m3 | 1,800,000 |
| 6 | Trát tường bể vữa xi măng #75 | m2 | 130,000 |
| 7 | Láng đáy bể bằng vữa xi măng cát vàng #75 | m2 | 120,000 |
| 8 | Đánh bóng thành, đáy bể bằng xi măng PCB30 | m2 | 20,000 |
| 9 | Đào bể bằng thủ công | m3 | 400,000 |
| 10 | Chống thấm thành + đáy bể bằng Sika Top sea 107 chống thấm 3 lớp | m2 | 180,000 |
| IV | KẾT CẤU THÂN | ||
| 1 | Gia công lắp dựng ván khuôn dầm sàn, cột, cầu thang, lanh tô – Đã bao gồm vật tư phụ | m2 | 195,000 |
| 2 | Gia công lắp dựng Cốt thép dầm sàn, cột, cầu thang, lanh tô- đã bao gồm vật tư phụ | kg | 23,500 |
| 3 | Bê tông dầm sàn, cột, cầu thang, lanh tô, bê tông đá 1×2 mác 250 | m3 | 1,100,000 |
| 4 | Xây tường 220 vữa xi măng cát mịn | m3 | 1,800,000 |
| 5 | Xây tường 110 vữa xi măng cát mịn | m3 | 1,750,000 |
| 6 | Trát tường, trần trong nhà | m2 | 130,000 |
| 7 | Trát tường ngoài nhà | m2 | 145,000 |
| 8 | Xây bậc cầu thang, tam cấp bằng gạch đặc, vữa xi măng mác 75 | m3 | 1,900,000 |
| V | ỐP LÁT | ||
| 1 | Cán nền nhà bằng vữa xi măng cát mịn #50 độ dày 3-5 cm | m2 | 100,000 |
| 2 | Lát nền nhà khu WC bằng gạch ceramic chống trơn KT 300×300 màu chỉ định | m2 | 140,000 |
| Vật tư gạch chọn theo giai đoạn , trình mẫu CĐT | |||
| 3 | Lát nền gạch 600×600 | m2 | 140,000 |
| Vật tư gạch chọn theo giai đoạn , trình mẫu CĐT | |||
| 4 | Cán mái bằng vữa xi măng cát min #75 bao vệ chống thấm độ dày 3-5 cm | m2 | 100,000 |
| 5 | Lát mái lát gạch đỏ chống nóng | m2 | 140,000 |
| Vật tư chọn theo giai đoạn , trình mẫu CĐT | |||
| 6 | Ốp tường khu WC | m2 | 140,000 |
| Vật tư chọn theo giai đoạn , trình mẫu CĐT | |||
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | ||
| I | THẠCH CAO, SƠN TƯỜNG | ||
| 1 | Sơn bả trần tường trong nhà hoàn thiện, bả 2 lớp bột bả filler, sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ nội thất Dulux lau chùi mờ | m2 | 80,000 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà hoàn thiện 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu ngoại thất Dulux lau chùi mờ | m2 | 80,000 |
| 3 | Trần thạch cao khung xương chìm, khung xương Eko vĩnh tường, tấm thái 9mm | m2 | 170,000 |
| 4 | Trần thạch cao xương chìm chịu ẩm, khung xương Eko vĩnh tường, tấm thái 9mm | m2 | 190,000 |
| II | ĐÁ, PHÀO CHỈ | ||
| 1 | Đá granit tam cấp, cửa vào đá kim sa đen | m2 | 1,300,000 |
| 2 | Đá len chân cửa | md | 350,000 |
| 3 | Hoàn thiện phào chỉ mặt tiền theo thiết kế | gói | 20,000,000 |
| III | CỬA KÍNH | Báo trực tiếp theo thời điểm | |
| 1 | Cửa đi DC mở 4 cánh, cửa nhôm xingfa, kính trắng an toàn 6.38mm | m2 | |
| Phụ kiện KinLong chính hãng – | bộ | ||
| 2 | Cửa đi D1 mở 1 cánh cửa khung nhôm xingfa, kính an toàn 8.38 mm (bao gồm phụ kiện) | m2 | |
| Phụ kiện KinLong chính hãng | bộ | ||
| 3 | Cửa sổ ST1 3 cánh fix cửa nhôm xingfa kính trắng an toàn 8.38mm ( bao gồm phụ kiện ) | m2 | |
| Phụ kiện KinLong chính hãng | bộ | ||
| 4 | Cửa đi D2 mở 2 cánh cửa khung nhôm xingfa, kính an toàn 8.38 mm (bao gồm phụ kiện) | m2 | |
| Phụ kiện KinLong chính hãng | bộ | ||
| 5 | Cửa đi D3 2 cánh mở 2 cánh fix khung nhôm xingfa, kính an toàn 8.38 mm (bao gồm phụ kiện) | m2 | |
| Phụ kiện KinLong chính hãng | bộ | ||
| 6 | Cửa đi D4 mở 1 cánh cửa khung nhôm xingfa, kính an toàn 8.38 mm (bao gồm phụ kiện) | m2 | |
| Phụ kiện KinLong chính hãng | bộ | ||
| 7 | Cửa đi D5 mở 2 cánh cửa khung nhôm xingfa, kính an toàn 8.38 mm (bao gồm phụ kiện) | m2 | |
| Phụ kiện KinLong chính hãng | bộ | ||
| 8 | Cửa sổ S1 cánh fix cửa khung nhôm xingfa, kính an toàn 8.38 mm (bao gồm phụ kiện) | m2 | |
| 9 | Cửa sổ S2 mở 2 cánh cửa khung nhôm xingfa, kính an toàn 8.38 mm (bao gồm phụ kiện) | m2 | |
| Phụ kiện KinLong chính hãng | bộ | ||
| 10 | Cửa đi D6 mở 1 cánh cửa khung nhôm xingfa, kính an toàn 8.38 mm (bao gồm phụ kiện) | m2 | |
| Phụ kiện KinLong chính hãng: Tay nắm, bản lề 3D, khóa đơn điểm, … Vật tư phụ : Keo Dow Corning hoặc Apollo, Gioăng EDPM & Vít Inox |
bộ | ||
| 11 | Cửa đi D7 mở 2 cánh cửa khung nhôm xingfa, kính an toàn 8.38 mm (bao gồm phụ kiện) | m2 | |
| Phụ kiện KinLong chính hãng: Tay nắm, bản lề 3D, khóa đơn điểm, … Vật tư phụ : Keo Dow Corning hoặc Apollo, Gioăng EDPM & Vít Inox |
bộ | ||
| 12 | Cửa lùa 2 cánh WC cửa khung nhôm xingfa, kính an toàn 8.38 mm (bao gồm phụ kiện) | m2 | |
| Phụ kiện KinLong chính hãng: Tay nắm, bản lề 3D, khóa đơn điểm, … Vật tư phụ : Keo Dow Corning hoặc Apollo, Gioăng EDPM & Vít Inox |
bộ | ||
| 13 | Vách kính tầng 2 ngăn thông tầng, vách nhôm xingfa, kính an toàn 8.38 | m2 | |
| 14 | Vách kính | m2 | |
| 15 | Vách kính tắm | m2 | |
| 16 | Vách kính tắm | m2 | |
| 17 | Phụ kiện vách nhà tắm Inox 304 | Bộ | |
| IV | MÁI TÔN, MÁI NGÓI | Báo trực tiếp theo thời điểm | |
| 1 | Mái kính tầng mái , khung thép hộp 50x100x1.4, nan thép hộp 50x50x1.4, kính cường lực dày 12mm | m2 | |
| 2 | Mái kính sân thượng khung thép hộp 50x50x1.4mm sơn tĩnh điện màu đen nóng súng kính trắng an toàn 12.38mm | m2 | |
| 3 | Mái kính tum khung thép hộp 40x80x1.4 sơn tĩnh điện màu đen nòng súng , kính dán trắng an toàn 12.38mm | m2 | |
| 4 | Lan can ban công tầng 3, lan can sắt mỹ thuật thép đặc 14×14 sơn tĩnh điện màu đen mờ ( chi tiết ) | md | |
| 5 | Lan can ban công tầng 4 thép đặc 14×14 sơn tĩnh điện màu đen mờ ( chi tiết ) | md | |
| 6 | Lan can sân thượng thép hộp 25x50x1.4mm sơn màu đen mờ | md | |
| 7 | lan can ban công tầng 2-3 thép hộp 25×50 sơn tĩnh điện màu đen nòng súng | md | |
| 8 | Lan can sân tầng 4 mặt sau | md | |
| 9 | Lan can thông tầng bằng kính an toàn 12.38 | md | |
| 10 | Cổng chính bằng thép cắt CNC sơn tĩnh điện màu đen nòng súng | m2 | |
| V | NỀN SÀN, CHỐNG THẤM | ||
| 1 | Chống thấm khu vực vệ sinh vén thành cao 1m: Chống thấm quét lớp phủ 2 thành phần gồm polymer và xi măng biến đổi ( hoặc tương đương) –chống thấm 3 lớp | m2 | 200,000 |
| 2 | Chống thấm mái, ban công, sân phơi vén thành cao hết tường xây: chống thấm lemax dày 3mm P-PE (hoặc tương đương)-chống thấm 3 lớp | m2 | 230,000 |
Quý khách lưu ý :
– Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT
– Giá mang tính chất THAM KHẢO, có thể thay đổi tùy thuộc thời điểm, vật tư, diện tích xây dựng
– Giá khoán nhân công thi công điện nước tính theo tổng m2 sàn, bao gồm tất cả các công việc liên quan, kể cả các phát sinh ngoài thiết khi do CĐT chỉ định trong phạm vi công việc thi công điện nước
– Giá trị hợp đồng chưa bao gồm hạng mục cửa nhôm kính, lan can sắt, thi công mái kính
– Giá trị hợp đồng chưa bao gồm gạch ốp, lát; vật tư thi công điện nước (CĐT cấp hoặc Nhà thầu trình CĐT chấp thuận)
Với đội ngũ kỹ thuật – kiến trúc sư kinh nghiệm cao, đã từng thiết kế và thi công rất nhiều công trình lớn, nhỏ tại Hà Nội nói riêng và toàn quốc nói chung, đi cùng với đó là đội ngũ thợ chuyên nghiệp, lành nghề, tay nghề cao, chính vì thế, Thế Kỷ Mới chúng tôi cam kết với quý khách hàng :
Liên hệ trực tiếp với Đơn vị xây nhà uy tín số 1 tại Hà Nội
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG THẾ KỶ MỚI
ĐỊA CHỈ : NGÕ 13 PHỐ HỒNG MAI, BẠCH MAI, HÀ NỘI
HOTLINE : 096 562 0404
EMAIL : xaydungthekymoi@gmail.com