Mục lục chi tiết ( Click để chuyển trực tiếp)
Quý khách đang tìm hiểu đơn giá trát tường tại Hà Nội năm 2026 và cần một đơn vị thi công uy tín, làm việc rõ ràng, đúng kỹ thuật? Xây Dựng Thế Kỷ Mới chuyên nhận thi công xây, trát tường, ốp lát và cải tạo sửa chữa nhà trọn gói tại Hà Nội, phù hợp với cả công trình xây mới và nhà cũ cần sửa chữa, phục hồi.
Dịch vụ trát tường của chúng tôi bao gồm trát tường rào tại Hà Nội, dóc trát tường trong nhà, dóc trát tường chung cư cũ, trát tường ngoài nhà và trát trần nhà. Tùy hiện trạng bề mặt, diện tích, vị trí thi công và yêu cầu vật liệu, đội ngũ kỹ thuật sẽ khảo sát thực tế để tư vấn phương án và báo giá phù hợp.
Trát tường là hạng mục quan trọng khi cải tạo nhà. Sau thời gian sử dụng, tường có thể xuất hiện tình trạng bong tróc, nứt chân chim, ẩm mốc, hoen ố hoặc lớp vữa cũ bị xuống cấp. Đặc biệt, những căn nhà được xây dựng từ lâu bằng vôi, ba ta thường cần dóc bỏ lớp vữa cũ, xử lý nền tường và trát lại trước khi sơn hoặc ốp gạch.

Vì vậy, khi tham khảo đơn giá trát tường tại Hà Nội, quý khách không nên chỉ nhìn vào giá nhân công mà cần quan tâm đến chất lượng vật liệu, độ phẳng, độ bám dính và quy trình xử lý bề mặt. Xây Dựng Thế Kỷ Mới cam kết khảo sát thực tế, tư vấn đúng nhu cầu và thi công cẩn thận, giúp công trình đạt độ bền, đẹp và hạn chế phát sinh chi phí không cần thiết.
Quý khách cần báo giá trát tường tại Hà Nội 2026? Hãy liên hệ Xây Dựng Thế Kỷ Mới để được tư vấn và khảo sát công trình.
Vây đơn giá trát tường tại Hà Nội là bao nhiêu,Dưới đây là đơn giá trát tường tại Hà Nội năm 2026 được Xây Dựng Thế Kỷ Mới áp dụng để khách hàng tham khảo. Mức giá có thể thay đổi theo diện tích, hiện trạng tường, độ cao thi công, vật tư sử dụng và khối lượng thực tế. Với công trình cần cải tạo, nên khảo sát trực tiếp trước khi chốt đơn giá.
ĐƠN GIÁ TRÁT TƯỜNG (THAM KHẢO)
- Trát tường trong nhà trọn gói ( Nhân công + Vật tư ): từ 150.000 – 180.000 đồng/m²
- Trát tường ngoài nhà trọn gói ( Nhân công + Vật tư + Giàn giáo ): từ 220.000 – 320.000 đồng/m²
- Trát tường rào trọn gói ( Nhân công + Vật tư ): từ 180.000 – 230.000 đồng/m²
- Trát trần nhà trọn gói ( Nhân công + Vật tư ): từ 200.000 – 250.000 đồng/m²
- Dóc lớp vữa cũ và trát lại tường: từ 220.000 – 280.000 đồng/m²
- Dóc trát tường nhà cũ: từ 120.000 – 200.000 đồng/m²
- Dóc trát tường chung cư cũ: từ 130.000 – 200.000 đồng/m²
- Trát tường bị bong tróc, nứt, xuống cấp: từ 160.000 – 220.000 đồng/m²
- Trát tường kết hợp xử lý chống ẩm, chống mốc: từ 250.000 – 350.000 đồng/m²
- Trát tường chuẩn bị bề mặt để sơn: từ 150.000 – 180.000 đồng/m²
- Trát tường chuẩn bị bề mặt để ốp gạch: từ 160.000 – 180.000 đồng/m²
- Nhân công trát tường không bao gồm vật tư: từ 130.000 – 180.000 đồng/m²
Đây là đơn giá trát tường mà công ty chúng tôi đưa ra để quý khách tham khảo. Mức giá chuẩn, thực tế để áp dụng vào chính xác công trình của gia chủ thì chúng tôi cần khảo sát kỹ lưỡng công trình của gia chủ, điều kiện thi công, giá vật tư tại thời điểm bấy giờ…sau đó chúng tôi sẽ gửi quý khách bảng báo giá nhanh nhất và chính xác nhất.
Quý khách đang có nhu cầu tô trát lại tường, và cần tìm 1 đơn vị uy tín để thực hiện, thì hãy liên hệ ngay với Xây Dựng Thế Kỷ Mới chúng tôi qua Số Hotline : -> Click ngay để gọi 096 562 0404 để được hỗ trợ tư vấn, khảo sát và báo giá nhanh nhất nhé.
Báo giá sửa chữa nhà Hà Nội 2026
Dịch vụ trát tường chỉ là một trong nhiều hạng mục thuộc gói sửa chữa và cải tạo nhà tại Hà Nội mà Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây Dựng Thế Kỷ Mới đang triển khai. Chúng tôi nhận thi công trọn gói từ sửa chữa nhỏ, cải tạo từng hạng mục đến nâng cấp toàn bộ nhà ở, với phương án thi công phù hợp hiện trạng và ngân sách của từng gia đình.
Trong quá trình hoạt động tại Hà Nội, Xây Dựng Thế Kỷ Mới đã thực hiện nhiều công trình sửa chữa, cải tạo nhà ở với các hạng mục như tháo dỡ, xây tường, trát tường, chống thấm, ốp lát, sơn nhà, làm trần thạch cao và cải tạo không gian. Chúng tôi chú trọng từ khâu khảo sát hiện trạng, tư vấn phương án, bóc tách khối lượng đến thi công hoàn thiện, nhằm đảm bảo công trình đúng kỹ thuật, thẩm mỹ, tiến độ và hạn chế phát sinh chi phí.
Để quý khách dễ dàng tham khảo và dự toán ngân sách, dưới đây Xây Dựng Thế Kỷ Mới xin gửi báo giá sửa chữa nhà Hà Nội 2026 với các hạng mục phổ biến và mức giá tham khảo tương ứng. Chi phí thực tế có thể thay đổi tùy diện tích, hiện trạng công trình, vật tư sử dụng và yêu cầu thi công.
Nếu quý khách đang có nhu cầu sửa nhà, cải tạo nhà, nâng cấp nhà cũ tại Hà Nội, hãy liên hệ Hotline 096 562 0404. Đội ngũ Xây Dựng Thế Kỷ Mới sẽ tư vấn, khảo sát thực tế và gửi phương án cùng báo giá sửa chữa nhà chi tiết phù hợp với công trình

Dưới đây, Xây Dựng Thế Kỷ Mới xin gửi tới quý khách hàng tại Hà Nội, báo giá sửa chữa nhà Hà Nội 2026 mới nhất, chi tiết nhất từng hạng mục để quý khách có thể tham khảo. Nếu quý khách đang có nhu cầu xây sửa nhà, cải tạo nhà, thì quý khách hãy liên hệ ngay để được chúng tôi khảo sát và báo giá nhanh nhất nhé.
Bảng giá sửa chữa nhà và cải tạo : Hạng mục tháo dỡ nhà

| HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | TỔNG CỘNG |
| Đập phá bê tông | m2 | 550,000 |
| Đập tường gạch 110, tường 220 nhân hệ số 1,8 | m2 | 170,000 |
| Đục gạch nên cũ | m2 | 60,000 |
| Đục gạch ốp tường | m2 | 65,000 |
| Tháo dỡ mái ngói | m2 | 75,000 |
| Dóc tường nhà vệ sinh | m2 | 60,000 |
| Dóc tường cũ | m2 | 50,000 |
| Tháo dỡ mái tôn | m2 | 65,000 |
| Đào đất | m2 | 280,000 |
| Nâng nền | m2 | 80,000 |
Bảng báo giá sửa chữa nhà và cải tạo : Hạng mục trát lại nhà

| HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | VẬT LIỆU THÔ | NHÂN CÔNG | TỔNG CỘNG |
| Xây tường 110 gạch ống | m2 | 165,000 | 120,000 | 285,000 |
| Xây tường 220 gạch ống | m2 | 324,000 | 180,000 | 504,000 |
| Xây tường 110 gạch đặc | m2 | 175,000 | 120,000 | 295,000 |
| Xây tường 220 gạch đặc | m2 | 350,000 | 180,000 | 530,000 |
| Trát tường trong nhà | m2 | 55,000 | 100,000 | 155,000 |
| Trát tường ngoài nhà | m2 | 55,000 | 140,000 | 195,000 |
Bảng báo giá sửa chữa nhà và cải tạo : Hạng Mục Thạch Cao

| HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ |
| Trần thả khung xương Hà Nội | m2 | 145.000 – 155.000 |
| Trần thả khung xương Vĩnh Tường | m2 | 160.000 – 170.000 |
| Trần tường khung xương Hà Nội tấm Thái Lan | m2 | 175.000 – 185.000 |
| Trần tường khung xương Vĩnh Tường tấm Thái Lan | m2 | 180.000 – 190.000 |
| Trần tường khung xương hà nội tấm chống ẩm | m2 | 185.000 – 195.000 |
| Trần tường khung xương Vĩnh Tường chống tấm ẩm | m2 | 195.000 – 195.000 |
| Vách thạch cao 1 mặt khung xương Hà Nội tấm Thái Lan | m2 | 175.000 – 185.000 |
| Vách thạch cao 1 mặt khung xương VĨnh Tường tấm Thái Lan | m2 | 185.000 – 195.000 |
| Vách thạch cao 2 mặt khung xương Hà Nội tấm Thái Lan | m2 | 215.000 – 225.000 |
| Vách thạch cao 2 mặt khung xương Vĩnh Tường tấm Thái Lan | m2 | 235.000 – 255.000 |
Bảng báo giá sửa chữa nhà và cải tạo hạng mục : Nhân Công Sơn Nhà

| HẠNG MỤC | QUY CÁCH | ĐƠN GIÁ / m2 |
| Sơn lại trong nhà | 2 phủ | 8.000/m2 – 13.000/m2 |
| Sơn lại ngoài trời | 1 lót 2 phủ | 13.000/m2 – 15.000/m2 |
| Sơn mới trong nhà | 1 lót 2 phủ | 10.000/m2 – 15.000/m2 |
| Sơn mới ngoài trời | 1 lót 2 phủ | 15.000/m2 – 18.000/m2 |
| Bả tường trong nhà | 1 lớp | 10.000/m2 – 15.000/m2 |
| Bả tường ngoài nhà | 1 lớp | 15.000/m2 – 18.000/m2 |
| Sơn + Bả tường trong nhà | 1 bả 1 lót 2 phủ | 20.000/m2 – 25.000/m2 |
| Sơn + Bả tường ngoài trời | 1 bả 1 lót 2 phủ | 25.000/m2 – 30.000/m2 |
Bảng báo giá sửa chữa nhà và cải tạo hạng mục : Giá sơn nhà trọn gói

| VẬT LIỆU | QUY CÁCH | ĐƠN GIÁ / m2 |
| Sơn Maxilte Kinh tế | 1 lót 2 phủ | 28.000/m2 |
| Sơn jotun | 1 lót 2 phủ | 33.000/m2 |
| Sơn jotun dễ lau chùi | 1 lót 2 phủ | 35.000/m2 |
| Sơn jotun majestic | 1 lót 2 phủ | 50.000/m2 |
| Sơn dulux inspire | 1 lót 2 phủ | 35.000/m2 |
| Sơn dulux lau chùi hiệu quả | 1 lót 2 phủ | 39.000/m2 |
| Sơn dulux 5 in 1 | 1 lót 2 phủ | 55.000/m2 |
| Sơn kova | 1 lót 2 phủ | 37.000/m2 |
| Sơn kova bóng cao cấp | 1 lót 2 phủ | 55.000/m2 |
| Sơn baumatic kinh tế | 1 lót 2 phủ | 28.000/m2 |
| Sơn baumatic lau chùi | 1 lót 2 phủ | 30.000/m2 |
| Sơn baumatic cao cấp | 1 lót 2 phủ | 40.000/m2 |
Bảng báo giá sửa chữa nhà và cải tạo : Hạng mục Ốp – Lát

| HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | VẬT LIỆU THÔ | NHÂN CÔNG | TỔNG CỘNG |
| Láng nền cán vữa nền nhà 2-4 cm | m2 | 35,000 | 45,000 | 80,000 |
| Láng nền cán vữa nền nhà 5-10 cm | m2 | 70,000 | 65,000 | 135,000 |
| Lát gạch (chưa bao gồm vật tư gạch) | m2 | 15,000 | 95,000 | 110,000 |
| ốp gạch (chưa bao gồm vật tư ) | m2 | 15,000 | 85,000 | 100,000 |
| ốp gạch chân tường nhà ốp nổi ( ốp chìm nhân hệ số 1.5 ) | m2 | 10,000 | 30,000 | 40,000 |
Bảng báo giá sửa chữa nhà và cải tạo : Hạng mục chống thấm

| HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ |
| Hạng Mục chống thấm bề mặt tường nhà | – | – |
| Chống thấm bề mặttường ngoài nhà bằng vật liệu Stonplast | m2 | 75,000 |
| Xử lý vết nứt tường ngoài nhà bằng keo Seal “N” Flex | m2 | 110,000 |
| Xử lý mỹ thuật các vết nứt tường trong nhà bằng keo Fill a Gap và mành chịu lực (chưa bao gồm sơn bả): | m2 | 65,000 |
| Xử lý chống thấm xung quanh khuôn cửa sổ, cửa ra vào, ô thoáng … bằng keo Seal “N” Flex 1 và mành chịu lực (chưa bao gồm sơn bả) | m2 | 120,000 |
“Hạng Mục chống thấm nhà vệ sinh , ban công sân thượng ,
sàn mái và khu vực sử dụng nước “ | – | – |
| Màng lỏng gốc bitum của nhà sản xuất Sika, Basf, Sell | m2 | 165,000 |
| Màng lỏng gốc xi măng của nhà sản xuất: +Sika, Basf | m2 | 165,000 |
| Màng nóng gốc bitum dày 03mm của nhà sản xuất Copernit, Pluvitec, Lemax | m2 | 195,000 |
| Màng nóng gốc bitum dày 04Mm cuả nhà sản xuất Copernit, Pluvitec, Lemax | m2 | 225,000 |
| Màng tự dính gốc bitum kết hợp nhựa SBS của nhà sản xuất Copernit, Pluvitec, Lemax | m2 | 225,000 |
| Màng lỏng gốc Polyurethane của nhà sản xuất Henken polybit, Maris Polymer | m2 | 285,000 |
| Báo giá dịch vụ chống thấm vết nứt trần, chống thấm sàn mái | – | – |
| Màng chống thấm có hạt khoáng dán nhiệt | m2 | 23,500 |
| Màng chống thấm không có hạt khoáng dán nhiệt | m2 | 215,000 |
| Màng chống thấm tự dính | m2 | 235,000 |
| Báo giá dịch vụ chống thấm tầng hầm | – | – |
| Sản phẩm gốc xi măng của nhà sản xuất Sika, Basf | m2 | 125,000 |
| Sản phẩm tinh thể thẩm thấu gốc xi măng của nhà sản xuất Shomburg | m2 | 195,000 |
Bảng báo giá sửa chữa nhà và cải tạo: Hạng Mục Đổ Bê Tông
| HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | VẬT LIỆU THÔ | NHÂN CÔNG | TỔNG CỘNG |
| Bê tông lót móng đá 4×6 | m2 | 420,000 | 430,000 | 850,000 |
| Bê tông nền đá 1×2 mác 250 | m2 | 1,400,000 | 450,000 | 1,850,000 |
| Bê tông cột dầm ,sàn, đá mác 300 | m2 | 1,450,000 | 1,500,000 | 2,950,000 |
| Ván Khuôn | m2 | 95,000 | 105,000 | 200,000 |
| Thép khối lượng lớn | m2 | 18,000 | 9,000 | 27,000 |
“Gia cốt pha, đan sắt đổ bê tông cốt
thép hoàn thiện cầu thang | m2 | 950,000 | 1,450,000 | 2,400,000 |
Bảng báo giá sửa chữa nhà và cải tạo : Ép cọc bê tông
| HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ |
| Khối lượng >300m | mét dài | 40.000đ –
50.000đ |
| Khối lượng | công trình | 13.000.000đ –
15.000.000đ |
Lưu ý :
Giá chưa bao gồm VAT 10%
Giá chỉ là tham khảo, chưa phải là giá chính thức
Giá thay đổi nhiều theo thị trường, nhân công, vật tư
Giá áp dụng cho các công trình có điều kiện thi công thuận lợi
Hãy liên hệ ngay với Xây Dựng Thế Kỷ Mới để được hỗ trợ tốt nhất

Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế và Xây Dựng Thế Kỷ Mới